aware of
nhận thức về
become aware of
nhận thức được
acutely aware
nhạy bén
aware of their limitations.
nhận thức được những hạn chế của họ.
I was not aware of the fire.
Tôi không hề hay biết về đám cháy.
Most of the people are aware of it.
Hầu hết mọi người đều nhận thức về điều đó.
Are you aware that there is a difficulty?
Bạn có biết có một khó khăn nào không?
They were acutely aware of the difficulties.
Họ rất ý thức rõ ràng về những khó khăn.
most people are aware of the dangers of sunbathing.
Hầu hết mọi người đều nhận thức về những nguy hiểm của việc tắm nắng.
he was suddenly aware of the numbing cold.
anh ta đột nhiên nhận ra cái lạnh tê buốt.
she was aware of a constant, faint drumbeat.
Cô ấy nhận thức được một nhịp trống mờ nhạt, liên tục.
the monks became aware of a strange presence.
những nhà sư nhận thức được sự hiện diện kỳ lạ.
Was that someone else aware of the accident?
Có phải có ai khác biết về vụ tai nạn không?
Are you aware of your opponent's hostility?
Bạn có biết đối thủ của bạn đang thù địch không?
Everybody is aware of the importance of the Four Modernizations.
Mọi người đều nhận thức được tầm quan trọng của Bốn Hiện đại hóa.
She’s well aware that not everyone agrees.
Cô ấy hoàn toàn nhận thức được rằng không phải ai cũng đồng ý.
He doesn't seem to be aware of the problems.
Anh ấy dường như không nhận thức được những vấn đề.
He was aware of sharp disappointment and betrayal.
Anh ấy nhận thức được sự thất vọng và phản bội sâu sắc.
He was only dimly aware that it was raining.
Anh ấy chỉ mơ hồ nhận thức được trời đang mưa.
kept a watchful eye on the clock.See Synonyms at aware ,careful
cảnh giác với đồng hồ. Xem Từ đồng nghĩa tại aware , careful
alert to danger; an alert bank guard.See Synonyms at aware
cảnh giác với nguy hiểm; một người bảo vệ ngân hàng cảnh giác. Xem Từ đồng nghĩa tại aware
Are you aware of the hazards of mountaineering?
Bạn có biết về những nguy hiểm của leo núi không?
Disney is aware of that. Everybody is aware of that.
Disney nhận thức được điều đó. Mọi người đều nhận thức được điều đó.
Nguồn: VOA Standard English EntertainmentIn the mornings, I'm more mentally aware.
Vào buổi sáng, tôi tỉnh táo hơn về mặt tinh thần.
Nguồn: Popular Science Essays" I was aware of it, " said Holmes dryly.
"Tôi đã nhận thức được điều đó," Holmes nói một cách khô khan.
Nguồn: The Adventures of Sherlock HolmesHis political rivals appear well aware of his vulnerability.
Những đối thủ chính trị của ông dường như rất nhận thức được điểm yếu của ông.
Nguồn: BBC Listening Collection May 2019Be realistic and aware of your goals.
Hãy thực tế và nhận thức rõ về mục tiêu của bạn.
Nguồn: 100 Classic English Essays for RecitationB) Explicit instruction in phonemic awareness.
B) Dạy trực tiếp về nhận thức âm vị.
Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.We may leave our partner uncertain where they stand or deeply aware of their inadequacies.
Chúng ta có thể khiến đối tác của mình không chắc chắn về vị trí của họ hoặc nhận thức sâu sắc về những thiếu sót của họ.
Nguồn: Sociology of Social Relations (Video Version)It is important that women are made more aware of everything.
Điều quan trọng là phụ nữ phải được biết thêm về mọi thứ.
Nguồn: VOA Standard English - Middle EastAre you aware that unagi is an eel?
Bạn có biết unagi là một loài lươn không?
Nguồn: Friends Season 6It controls everything, whether you're aware of it or not.
Nó kiểm soát mọi thứ, bất kể bạn có nhận thức được điều đó hay không.
Nguồn: Osmosis - NerveKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay