lash

[Mỹ]/læʃ/
[Anh]/læʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. đánh mạnh; vung; buộc thành bó; đánh mạnh; khiêu khích; chế nhạo
vi. đánh mạnh; đánh mạnh; vung nhanh
n. một cú đánh mạnh; lông mi; roi; sự mắng mỏ; sự chế nhạo

Cụm từ & Cách kết hợp

eyelash

mi mắt

lash out

tấn công

lash together

ghép lại với nhau

Câu ví dụ

the lash of conscience.

vòng dây thắt lưng của lương tâm.

the lash of the waves

vòng dây thắt lưng của những con sóng

let's lash out on a taxi.

Hãy đánh đập một chiếc taxi.

sleet lashing the roof.

Mưa đá quất vào mái nhà.

The rain was lashing the windows.

Mưa quất vào các cửa sổ.

fear lashed him into a frenzy.

Sợ hãi khiến anh ta trở nên điên cuồng.

he lashed the flag to the mast.

anh ta buộc lá cờ vào cột buồm.

she felt the lash of my tongue.

Cô ấy cảm thấy sự quở trách của tôi.

heard the snake lashing about in the leaves.

Nghe thấy con rắn quất mạnh trong lá cây.

waves lashing at the shore.

Những con sóng quất vào bờ.

lash two things together

Nối hai thứ với nhau.

The cat's tail lashed a bout.

Đuôi mèo quất mạnh.

He lashed the horse cruelly.

Anh ta quất ngựa một cách tàn nhẫn.

The speaker was lashing the crowd.

Người nói đã quở trách đám đông.

The rain lashed against the window.

Mưa quất vào cửa sổ.

The horse lashed out at me.

Con ngựa đã tấn công tôi.

Lash the piece of wood to the pole to make it longer.

Nối một mảnh gỗ với cột để làm cho nó dài hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay