lenient

[Mỹ]/ˈliːniənt/
[Anh]/ˈliːniənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nhẹ nhàng; khoan dung

Cụm từ & Cách kết hợp

lenient punishment

hình phạt khoan dung

lenient attitude

thái độ khoan dung

Câu ví dụ

lenient parents; lenient rules.

phụ huynh nhân hậu; quy tắc nhân hậu.

The judge was lenient with him.

Thẩm phán đã khoan dung với anh ta.

police say that the lenient sentence is a licence to assault.

cảnh sát nói rằng bản án nhân hậu là giấy phép tấn công.

the absurdly lenient sentence is a travesty of justice.

Án phạt quá khoan dung là một sự bóp méo công lý.

judges were far too lenient with petty criminals.

các thẩm phán đã quá nhân hậu với những kẻ phạm tội nhỏ.

It's a question of finding the mean between too lenient treatment and too severe punishment.

Đây là câu hỏi về việc tìm ra sự cân bằng giữa cách cư xử quá nhân hậu và quá nghiêm khắc.

Ví dụ thực tế

Prosecutors say the settlement is too lenient.

Các công tố viên cho rằng thỏa thuận quá khoan dung.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2016

We'll be lenient if you renounce your Rick.

Chúng tôi sẽ khoan dung nếu bạn từ bỏ Rick của bạn.

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

But Mr. Petro's policies are often seen as too lenient towards the perpetrators of crime.

Nhưng các chính sách của ông Petro thường bị coi là quá khoan dung đối với những kẻ phạm tội.

Nguồn: BBC Listening February 2023 Collection

All in all, managers should be more lenient with employees.

Nhìn chung, các nhà quản lý nên khoan dung hơn với nhân viên.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

The Biden administration is rolling out a more lenient approach to immigration enforcement.

Chính quyền Biden đang triển khai một cách tiếp cận khoan dung hơn đối với việc thực thi luật nhập cư.

Nguồn: PBS English News

The old Ash was more lenient than most.

Người Ash già khoan dung hơn hầu hết.

Nguồn: Lost Girl Season 2

Lenient would be an akle bracelet of razors.

Khoan dung sẽ là một vòng tay akle bằng dao cạo.

Nguồn: Lost Girl Season 2

He asked for a more lenient justice system.

Anh ta yêu cầu một hệ thống tư pháp khoan dung hơn.

Nguồn: Modern Family - Season 10

The tribunal will give more lenient sentences for those who confessed to their crimes.

Tòa án sẽ đưa ra các bản án khoan dung hơn đối với những người thú nhận tội lỗi của họ.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2015

But he was released in December under Austria's lenient rules for young offenders.

Nhưng anh ta đã được thả vào tháng 12 theo các quy tắc khoan dung của Áo đối với người phạm tội trẻ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay