stringent regulations
các quy định nghiêm ngặt
follow stringent guidelines
tuân thủ các hướng dẫn nghiêm ngặt
stringent measures
các biện pháp nghiêm ngặt
stringent supervision
giám sát nghiêm ngặt
stringent control
kiểm soát nghiêm ngặt
stringent criteria have been laid down.
tiêu chí nghiêm ngặt đã được đặt ra.
operating under a stringent time limit.
hoạt động trong hạn thời gian nghiêm ngặt.
Financiers are calling for a relaxation of these stringent measures.
Các nhà tài trợ đang kêu gọi nới lỏng những biện pháp nghiêm ngặt này.
stringent regulations have put British farmers at a disadvantage .
các quy định nghiêm ngặt đã khiến nông dân Anh rơi vào tình thế bất lợi.
The Act imposes more stringent regulations on atmospheric pollution.
Đạo luật áp đặt các quy định nghiêm ngặt hơn về ô nhiễm khí quyển.
Already low living standards have been worsened by stringent economic reforms.
Mức sống vốn đã thấp nay còn bị xấu đi bởi những cải cách kinh tế nghiêm ngặt.
The first wave happened under a significantly stringent lockdown.
Làn sóng đầu tiên xảy ra dưới một lệnh phong tỏa nghiêm ngặt đáng kể.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation April 2021The N95 labeling requirements are much more stringent.
Các yêu cầu về nhãn N95 nghiêm ngặt hơn nhiều.
Nguồn: Wall Street JournalIn the UK she mentions that the food safety laws are very stringent.
Ở Vương quốc Anh, cô ấy đề cập rằng luật an toàn thực phẩm rất nghiêm ngặt.
Nguồn: 6 Minute EnglishMany worry about more stringent reforms that could cut further into their incomes.
Nhiều người lo ngại về những cải cách nghiêm ngặt hơn có thể cắt giảm thu nhập của họ thêm nữa.
Nguồn: VOA Daily Standard August 2023 CollectionSingapore announced a series of stringent measures in a bid to curb rising coronavirus infections.
Singapore đã công bố một loạt các biện pháp nghiêm ngặt nhằm mục đích hạn chế sự gia tăng nhiễm coronavirus.
Nguồn: CRI Online May 2021 CollectionThe Trump administration quit the deal in 2018 wanting Iran to accept more stringent terms.
Năm 2018, chính quyền Trump đã rút khỏi thỏa thuận, muốn Iran chấp nhận các điều khoản nghiêm ngặt hơn.
Nguồn: CCTV ObservationsStringent job dismissal regulations adversely affect productivity growth and hamper both prosperity and overall well-being.
Các quy định nghiêm ngặt về chấm dứt việc làm ảnh hưởng tiêu cực đến tăng trưởng năng suất và cản trở cả thịnh vượng và hạnh phúc chung.
Nguồn: 2022 Graduate School Entrance Examination English Reading Actual QuestionsEvery time they have to change the stamper, they go through a very stringent cleaning process.
Mỗi khi họ phải thay đổi con dấu, họ phải trải qua một quy trình làm sạch rất nghiêm ngặt.
Nguồn: Connection MagazineBut Santa gets up even when he's knocked down, his magic subverts the most stringent lockdown.
Nhưng ông già Noel vẫn đứng lên ngay cả khi ông ngã xuống, phép thuật của ông phá vỡ lệnh phong tỏa nghiêm ngặt nhất.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2020 CollectionEgypt's government has also adopted stringent new visa rules, making it harder for Syrians to find refuge here.
Chính phủ Ai Cập cũng đã áp dụng các quy tắc cấp thị thực mới nghiêm ngặt, khiến người Syria khó tìm được nơi trú ẩn ở đây hơn.
Nguồn: VOA Standard September 2013 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay