high level
mức cao
entry level
cấp độ nhập
professional level
mức chuyên nghiệp
level up
nâng cấp
level of
mức độ
basic level
cấp độ cơ bản
on the level
ở trình độ
management level
mức quản lý
advanced level
mức độ nâng cao
water level
mực nước
low level
mức thấp
certain level
mức độ nhất định
technical level
mức kỹ thuật
service level
mức dịch vụ
sea level
mực nước biển
national level
mức quốc gia
level with
mức với
lower level
tầng dưới
international level
mức quốc tế
liquid level
mức chất lỏng
top level
mức cao nhất
price level
mức giá
income level
mức thu nhập
level the ground for a lawn.
sẵn sàng mặt đất cho một bãi cỏ.
a high level of unemployment.
mức thất nghiệp cao
a level teaspoon of salt.
một thìa cà phê muối
spoke in a level tone.
nói với giọng điệu đều đều
a leveler of boards.
người cân bảng
raise the level of civilization
nâng cao trình độ văn minh
at a level above the common people.
ở một tầm cao hơn những người bình thường.
a high-level corporate briefing.
một buổi thông báo quan trọng của công ty.
intolerable levels of hardship.
mức độ khó khăn không thể chịu nổi.
So, there are many levels of formality.
Vậy, có rất nhiều mức độ trang trọng.
Nguồn: Oxford University: Business EnglishAnd they reported lower levels of commitment to school and more modest educational aspirations.
Và họ báo cáo về mức độ cam kết học tập thấp hơn và những khát vọng giáo dục khiêm tốn hơn.
Nguồn: New Horizons College English Third Edition Reading and Writing Course (Volume 1)Exams rank different levels of mediocrity, that's all.
Các kỳ thi xếp hạng các mức độ tầm thường khác nhau, chỉ vậy thôi.
Nguồn: Fuck the World Season 2Yes, I realize it would be entry level.
Vâng, tôi nhận ra rằng nó sẽ ở mức cơ bản.
Nguồn: Friends Season 9They have lower job turnover. They have lower levels of attrition.
Họ có tỷ lệ luân chuyển công việc thấp hơn. Họ có mức độ thôi việc thấp hơn.
Nguồn: TED Talks (Video Version) September 2015 CollectionThese three sentences show three levels of formality.
Ba câu này thể hiện ba mức độ trang trọng.
Nguồn: Oxford University: Business EnglishPollution in Springfield has reached crisis levels.
Ô nhiễm ở Springfield đã đạt đến mức nghiêm trọng.
Nguồn: The Simpsons MovieA slope can describe a surface or area that is not level.
Một độ dốc có thể mô tả một bề mặt hoặc khu vực không bằng phẳng.
Nguồn: VOA One Minute EnglishThis is particularly good at reducing stress and anxiety levels.
Điều này đặc biệt tốt trong việc giảm căng thẳng và mức độ lo lắng.
Nguồn: Animal WorldIts coastal areas are threatened by rising sea levels.
Các khu vực ven biển của nó đang bị đe dọa bởi mực nước biển dâng cao.
Nguồn: VOA Standard English_AfricaKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay