tier

[Mỹ]/tɪə/
[Anh]/tɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hàng, dòng; lớp, cấp; mức độ
vt. xếp chồng theo lớp
vi. sắp xếp theo thứ tự tăng dần.
Word Forms
số nhiềutiers

Cụm từ & Cách kết hợp

top tier

hàng đầu

bottom tier

hàng dưới

middle tier

hàng giữa

multi-tier

đa tầng

tiered pricing

giá theo tầng

Câu ví dụ

a tier of seats.

một hàng ghế

a tier of knots.

một hàng nút

the highest tier of society

tầng lớp cao nhất của xã hội.

tiers of terraced fields

các tầng của các ruộng bậc thang

a stadium with four tiers of seats.

một sân vận động với bốn tầng chỗ ngồi.

tier a wedding cake; balconies that tier upward.

tạo lớp bánh kem cưới; các ban công xếp tầng lên trên.

We sat in the upper tier at the stadium.

Chúng tôi ngồi trên hàng ghế trên cùng tại sân vận động.

a black silk dress with tiers of faggoting.

một chiếc váy lụa đen với nhiều lớp xếp tầng.

the bureaucratic inertia of the various tiers of government.

sự trì trệ hành chính của các tầng lớp chính phủ khác nhau.

the interposition of members between tiers of management.

sự can thiệp của các thành viên giữa các cấp quản lý.

the room was full of three-tier metal bunks.

phòng tràn ngập những giường kim loại ba tầng.

companies have taken out a tier of management to save money.

các công ty đã loại bỏ một tầng quản lý để tiết kiệm tiền.

In order to respond to the need of consumers, the government advocated CATV channel tiering policy.Channel tiering brings several advantages: consumers can be more active and own more choices;

Để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng, chính phủ đã đề xuất chính sách phân tầng kênh CATV. Phân tầng kênh mang lại nhiều lợi ích: người tiêu dùng có thể chủ động hơn và có nhiều lựa chọn hơn;

It adopts Brower/Server three-tier architecture, Struts framework of MVC mode, database persistence layer framework-OJB, Taglib that simplifies JSP page complexity.

Nó áp dụng kiến trúc ba tầng Brower/Server, khuôn khổ Struts của chế độ MVC, khuôn khổ lớp lưu trữ cơ sở dữ liệu-OJB, Taglib giúp đơn giản hóa độ phức tạp của trang JSP.

On the one hand, face a different class of service, which in itself is an objective requirement consumption tiered consumer markets must be broken down, the need to professionalize.

Ở một mặt, đối mặt với một lớp dịch vụ khác nhau, bản thân nó là một yêu cầu khách quan về thị trường người tiêu dùng phân tầng phải bị chia nhỏ, cần chuyên nghiệp hóa.

Ví dụ thực tế

Duke attracts top tier athletes who are also top tier students.

Duke thu hút các vận động viên hàng đầu và những sinh viên xuất sắc.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

Some stadiums will have their upper tiers of seats removed.

Một số sân vận động sẽ tháo dỡ các tầng trên của chỗ ngồi.

Nguồn: VOA Standard English - Middle East

A speak... a bespoke business suit is probably the top tier of business suit.

Một bộ... một bộ vest may đo là có lẽ là hàng đầu trong các loại vest.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

The lowest tier is the Beauty Insider.

Nível thấp nhất là Beauty Insider.

Nguồn: Wall Street Journal

We start with a major advertising blitz in tier one cities.

Chúng tôi bắt đầu với một chiến dịch quảng cáo lớn ở các thành phố cấp một.

Nguồn: New Oriental Business English Speaking: Company

Benefits like savings increase with each tier.

Các lợi ích như tiết kiệm tăng lên với mỗi cấp độ.

Nguồn: Wall Street Journal

Fortunes at this tier hardly seem to merit media coverage anymore.

Những gia sản ở cấp độ này hầu như không xứng đáng được đưa tin nữa.

Nguồn: New York Times

We decided to start pheasants tiers basically as a seller that would not apologize for making authentic Georgian wine.

Chúng tôi quyết định bắt đầu các cấp bậc của pheasants về cơ bản như một người bán hàng không xin lỗi vì đã làm rượu vang Georgia đích thực.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Now let me demonstrate how I arrived at this tier in system.

Bây giờ hãy để tôi chứng minh cách tôi đạt được cấp độ này trong hệ thống.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Additional tier 1 debt is a special type of debt the banks issue.

Nợ cấp 1 bổ sung là một loại nợ đặc biệt mà các ngân hàng phát hành.

Nguồn: Financial Times

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay