maybe you dreamed it.
Có lẽ bạn đã mơ về điều đó.
maybe I won't go back.
Có thể tôi sẽ không trở lại.
maybe she'd been wrong to accept this job.
Có thể cô ấy đã sai khi chấp nhận công việc này.
maybe now the suits in Washington will listen.
Có thể bây giờ những người có chức quyền ở Washington sẽ lắng nghe.
There are lots of maybes in this matter.
Có rất nhiều khả năng trong vấn đề này.
a civet, perhaps, or maybe a daube.
một chồn, có thể, hoặc có lẽ là một daube.
Maybe I will be a fisting boat.
Có lẽ tôi sẽ là một chiếc thuyền đấm.
Maybe we can coordinate the relation of them.
Có lẽ chúng ta có thể phối hợp mối quan hệ của họ.
Maybe you will think that it is stupid of me to write this letter to you, maybe you will feel that I am so boresome.
Có thể bạn sẽ nghĩ rằng thật ngốc nghếch khi tôi viết thư cho bạn, có thể bạn sẽ thấy tôi thật chán chường.
maybe she could ditch school and run away.
có lẽ cô ấy có thể bỏ học và bỏ trốn.
maybe they had doped her Perrier.
có thể họ đã cho thuốc vào Perrier của cô ấy.
maybe this keech about ‘microclimate’ was true.
Có thể những thông tin về 'vi khí hậu' đó là sự thật.
well, that's as maybe but it's not the way the BBC works.
Chà, có thể nhưng đó không phải là cách mà BBC hoạt động.
maybe I'll regret it, but I hope not.
Có thể tôi sẽ hối hận, nhưng tôi hy vọng là không.
maybe we should talk to them one on one.
Có lẽ chúng ta nên nói chuyện với họ trực tiếp.
he'd maybe take in a movie, or just relax.
Anh ấy có thể xem một bộ phim hoặc chỉ đơn giản là thư giãn.
Not my bowl of baccy, but maybe yours...
Không phải chén thuốc lá của tôi, nhưng có thể là của bạn...
Friday is a maybe...you rollin out to guv fri?
Thứ Sáu có thể... bạn có đến không?
Or maybe all of the above (Yikes!
Hoặc có thể tất cả những điều trên (Trời ơi!
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay