navy

[Mỹ]/ˈneɪvi/
[Anh]/ˈneɪvi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hải quân

Cụm từ & Cách kết hợp

navy blue

xanh lam hải quân

navy ship

tàu hải quân

navy officer

sĩ quan hải quân

navy uniform

đồng phục hải quân

royal navy

hải quân hoàng gia

united states navy

hải quân Hoa Kỳ

navy yard

bến cảo hải quân

Câu ví dụ

this classic navy blazer.

blazer navy cổ điển này.

left the navy for civilian life.

đã rời khỏi hải quân để sống cuộc sống dân sự.

I wouldn't be seen dead in a navy suit.

Tôi sẽ không bao giờ để người ta thấy tôi mặc một bộ đồ hải quân.

army, navy and air force

quân đội, hải quân và không quân

The navy is one of the armed forces.

Hải quân là một trong các lực lượng vũ trang.

the Royal Navy is referred to as the Senior Service.

Hải quân Hoàng gia được gọi là Senior Service.

he retired from the Navy in 1986.

anh ấy đã nghỉ hưu khỏi Hải quân năm 1986.

The navy had a large share in bringing about the victory.

Hải quân đã đóng một vai trò lớn trong việc đạt được chiến thắng.

navy with ecru dot;antra with white dot;cacoa;gustard;

navy với chấm ecru; antra với chấm trắng; cacao; custard;

The whole navy was placed on full alert.

Toàn bộ hải quân đã được đặt trong tình trạng báo động cao.

The army, navy and airforce are all controlled by the Ministry of Defence.

Quân đội, hải quân và không quân đều chịu sự kiểm soát của Bộ Quốc phòng.

Praefect Department of Beiyang Navy on Liugong Island is important ancient relics of Weihai.

Bộ phận Praefect của Hải quân Beiyang trên đảo Liugong là những di tích cổ quan trọng của Weihai.

The armed forces of a country are is army, navy and airforce.

Các lực lượng vũ trang của một quốc gia là quân đội, hải quân và không quân.

The army, navy and air forces are coordinate armed services.

Quân đội, hải quân và không quân là các lực lượng vũ trang phối hợp.

Were men for the Navy recruited from men on merchant ships?

Những người đàn ông cho Hải quân có được tuyển dụng từ những người đàn ông trên các tàu thương mại?

He has served in the navy since 1959.

Anh ấy đã phục vụ trong hải quân kể từ năm 1959.

he displayed the true grit of the navy pilot he used to be.

Anh ấy thể hiện sự kiên cường thực sự của một phi công hải quân mà anh ấy từng là.

Ví dụ thực tế

If you want to have a navy, you have to have a port.

Nếu bạn muốn có một hạm đội, bạn phải có một cảng.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

Why, you're a proud member of america's navy, sir.

Sao, anh là một thành viên tự hào của hải quân Hoa Kỳ, thưa ông.

Nguồn: Ugly Betty Season 1

He first built a navy on rivers using Dutch shipmasters from amsterdam.

Ông ta đã xây dựng một hạm đội trên các sông bằng cách sử dụng các thuyền trưởng người Hà Lan từ Amsterdam.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

Amstrong joined the navy in 1949 and served as a pilot for three years.

Amstrong đã gia nhập hải quân năm 1949 và phục vụ với tư cách là phi công trong ba năm.

Nguồn: Yilin Edition Oxford Junior English (Ninth Grade, Volume 2)

Almost time to change his navy autumn jacket for his navy winter jacket.

Gần đến lúc thay chiếc áo khoác mùa thu màu navy của anh ấy bằng chiếc áo khoác mùa đông màu navy.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

He looks forward to an enhanced understanding and deeper friendship among the world's navies.

Ông mong muốn có sự hiểu biết sâu sắc hơn và tình bạn sâu sắc hơn giữa các hạm đội trên thế giới.

Nguồn: CRI Online May 2019 Collection

Their navies were together larger than all of the other navies of the world combined.

Các hạm đội của họ cộng lại còn lớn hơn tất cả các hạm đội khác trên thế giới cộng lại.

Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)

We work together and I work with some amazing Navy people out there.

Chúng tôi làm việc cùng nhau và tôi làm việc với một số người Navy tuyệt vời ở đó.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Yes, and he hates you even more now you've defeated the Blefuscu navy.

Vâng, và giờ anh ta ghét anh hơn đấy, khi anh đã đánh bại hạm đội Blefuscu.

Nguồn: Theatrical play: Gulliver's Travels

Iran's Foreign Minister described the attacks as suspicious. He said Iran's navy was investigating them.

Bộ trưởng Ngoại giao Iran mô tả các cuộc tấn công là đáng ngờ. Ông nói rằng hải quân Iran đang điều tra chúng.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay