nostalgia

[Mỹ]/nɒˈstældʒə/
[Anh]/nəˈstældʒə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nỗi nhớ thương hoặc tình cảm dành cho quá khứ

Câu ví dụ

Britain was in the grip of a nostalgia boom.

Vương quốc Anh đang trải qua một sự bùng nổ hoài niệm.

She wallows in nostalgia for the past.

Cô ấy đắm chìm trong nỗi nhớ về quá khứ.

Many people look back with nostalgia to feudal times.

Nhiều người nhìn lại thời kỳ phong kiến với sự hoài niệm.

I was overcome with acute nostalgia for my days at university.

Tôi bị quá khứ cuốn lấy bởi nỗi nhớ sâu sắc về những ngày ở trường đại học.

the song had a curious ring of nostalgia to it.

Bài hát có một âm hưởng hoài niệm kỳ lạ.

there's been a big run on nostalgia toys this year.

Năm nay, đồ chơi hoài niệm rất được ưa chuộng.

when he waxes philosophical, he comes over as a strange mix of nostalgia and modernism.

Khi anh ấy triết lý, anh ấy có vẻ như là sự kết hợp kỳ lạ giữa nỗi nhớ và chủ nghĩa hiện đại.

intended to induce a feeling of nostalgia, it only induces in me a feeling of nausea.

Nghĩ rằng nó sẽ gợi lên một cảm giác hoài niệm, nhưng nó chỉ khiến tôi cảm thấy buồn nôn.

Ví dụ thực tế

Nostalgia is the present enhanced by an editing machine.

Nỗi nhớ lại là hiện tại được nâng cấp bởi một công cụ chỉnh sửa.

Nguồn: Selected Debates on Hot Topics

And of course, nostalgia plays its part.

Và tất nhiên, nỗi nhớ lại đóng vai trò của nó.

Nguồn: BBC Portable English Selected Past Issues

This is just like nostalgia in a cone!

Đây đúng là nỗi nhớ lại trong một chiếc kèn!

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Gourmet Food

Nostalgia means thinking about the past with a mixture of warm feelings and sadness.

Nỗi nhớ lại có nghĩa là suy nghĩ về quá khứ với sự pha trộn giữa cảm xúc ấm áp và buồn bã.

Nguồn: 6 Minute English

So I love your " Future Nostalgia" tattoo.

Vậy tôi thích hình xăm " Future Nostalgia" của bạn.

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

There is nostalgia from perhaps the older generation.

Có nỗi nhớ lại có thể đến từ thế hệ già hơn.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2019 Collection

First off, it should be noted that I have no nostalgia whatsoever towards the original Top Gun.

Trước tiên, cần lưu ý là tôi hoàn toàn không có nỗi nhớ lại nào đối với Top Gun gốc.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

The other side to this is familiarity and Nostalgia.

Mặt khác của điều này là sự quen thuộc và nỗi nhớ lại.

Nguồn: WIL Life Revelation

It makes me feel goosebumps and a sad nostalgia.

Nó khiến tôi cảm thấy nổi da gà và một nỗi nhớ lại buồn.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

You come here because you want that nostalgia and that tradition and that food that you know and love.

Bạn đến đây vì bạn muốn điều đó, nỗi nhớ lại, truyền thống và món ăn mà bạn biết và yêu thích.

Nguồn: Travel around the world

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay