objected strongly
phản đối mạnh mẽ
objected vehemently
phản đối mạnh mẽ
objected publicly
phản đối công khai
objected quietly
phản đối một cách lặng lẽ
objected formally
phản đối một cách trang trọng
objected immediately
phản đối ngay lập tức
objected openly
phản đối cởi mở
objected repeatedly
phản đối lặp lại
objected persistently
phản đối kiên trì
she objected to the proposal during the meeting.
Cô ấy phản đối đề xuất trong cuộc họp.
they objected strongly to the changes in the policy.
Họ phản đối mạnh mẽ những thay đổi trong chính sách.
he objected to the way the project was being managed.
Anh ấy phản đối cách dự án đang được quản lý.
the lawyer objected to the evidence presented in court.
Luật sư phản đối những bằng chứng được đưa ra tại tòa án.
many residents objected to the construction of the new highway.
Nhiều cư dân phản đối việc xây dựng đường cao tốc mới.
she objected to the decision made by the committee.
Cô ấy phản đối quyết định của ủy ban.
he objected when they tried to change the rules.
Anh ấy phản đối khi họ cố gắng thay đổi các quy tắc.
they objected to the unfair treatment of workers.
Họ phản đối sự đối xử bất công với người lao động.
she objected to the idea of increasing taxes.
Cô ấy phản đối ý tưởng tăng thuế.
the teacher objected to the student's behavior in class.
Giáo viên phản đối hành vi của học sinh trong lớp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay