ongoing

[Mỹ]/ˈɒnɡəʊɪŋ/
[Anh]/ˈɑːnɡoʊɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tiếp tục hoặc tiến triển
n. sự tiếp tục; hành vi, cách cư xử.

Câu ví dụ

ongoing interaction between the two languages.

sự tương tác liên tục giữa hai ngôn ngữ.

he used the club to ventilate an ongoing complaint.

anh ta đã sử dụng câu lạc bộ để bày tỏ một khiếu nại đang diễn ra.

This indicates the acceptance of responsibility and an ongoing effort to produce beautiful healthy Shelties.

Điều này cho thấy sự chấp nhận trách nhiệm và nỗ lực liên tục để tạo ra những chú chó Sheltie khỏe mạnh và xinh đẹp.

The issues raised in the report relate directly to Age Concern’s ongoing work in this area.

Những vấn đề được nêu trong báo cáo liên quan trực tiếp đến công việc đang diễn ra của Age Concern trong lĩnh vực này.

Furthermore, the impact of the P protein on ongoing translation of the C ORF was directly demonstrated by polysome distribution analysis.

Hơn nữa, tác động của protein P lên quá trình dịch mã đang diễn ra của ORF C đã được chứng minh trực tiếp bằng phân tích phân bố polysome.

Imperfective aspect: indicating a present, ongoing, continuous, or recurrent action.The present and the imperfect tense convey this aspect.

Dạng không hoàn chỉnh: cho thấy một hành động hiện tại, đang diễn ra, liên tục hoặc lặp đi lặp lại. Thì hiện tại và thì không hoàn chỉnh truyền tải khía cạnh này.

As part of their direct intervention the US officers have themselves been training the RNA and even entering every sphere of society to subvert the ongoing anti-monarchial movement.

Là một phần của sự can thiệp trực tiếp của họ, các sĩ quan Hoa Kỳ đã tự mình huấn luyện RNA và thậm chí tham gia vào mọi lĩnh vực của xã hội để phá hoại phong trào chống quân chủ đang diễn ra.

WWL is responsible for all stitched soccer ball agreements, warranties, ongoing inspection of manufacturing facilities and stitching centers, and the testing of all stitched soccer balls.

WWL chịu trách nhiệm về tất cả các thỏa thuận về bóng đá khâu, bảo hành, kiểm tra thường xuyên các cơ sở sản xuất và trung tâm khâu, và kiểm tra tất cả các quả bóng đá khâu.

Ví dụ thực tế

They`re also angry about ongoing joint military exercises.

Họ cũng tức giận về các cuộc tập trận quân sự chung đang diễn ra.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

One is the ongoing fiscal contraction.

Một là sự co rút tài chính đang diễn ra.

Nguồn: The Economist (Summary)

Diesel prompted conversation around its ongoing democratisation of shows.

Diesel đã khơi gợi cuộc trò chuyện về quá trình dân chủ hóa chương trình của nó.

Nguồn: Financial Times Reading Selection

Private reserves like this are really important for the species ongoing.

Các khu bảo tồn tư nhân như thế này thực sự rất quan trọng cho sự tồn tại của loài.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

All right, a tongue twister is this ongoing work, ongoing process, okay?

Được rồi, một câu đố ngôn ngữ là công việc đang diễn ra, quá trình đang diễn ra, được chứ?

Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.

Talks between the Saudis and the women's tour are reportedly ongoing.

Có báo cáo cho rằng các cuộc đàm phán giữa người Ả Rập và giải đấu của phụ nữ đang diễn ra.

Nguồn: VOA Special English: World

You manage them on an ongoing basis.

Bạn quản lý chúng một cách liên tục.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

Miss Americana embarked on the legendary and ongoing Eras tour in March 2023.

Miss Americana đã bắt đầu chuyến lưu diễn Eras huyền thoại và đang diễn ra vào tháng 3 năm 2023.

Nguồn: Chronicle of Contemporary Celebrities

Research into the optimum dosing regime for the AstraZeneca vaccine is ongoing.

Nghiên cứu về liều dùng tối ưu cho vắc xin AstraZeneca đang được tiến hành.

Nguồn: VOA Standard English - Health

Did he have an ongoing heart condition?

Ông ấy có vấn đề về tim đang diễn ra không?

Nguồn: Doctor-Patient Conversation in English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay