overtaking on the inside .
vượt trên đường đua bên trong.
After the meal, I could feel lethargy overtaking me.
Sau bữa ăn, tôi cảm thấy sự thờ ơ bắt đầu bao trùm lấy tôi.
The car was overtaking a slow-moving truck on the highway.
Chiếc xe đang vượt một chiếc xe tải di chuyển chậm trên đường cao tốc.
Overtaking on a blind curve is extremely dangerous.
Vượt đèn trên đường cong khuất tầm nhìn là vô cùng nguy hiểm.
The cyclist was overtaking the other competitors in the race.
Tay đua xe đạp đang vượt các đối thủ khác trong cuộc đua.
He was fined for dangerous overtaking on the road.
Anh ta bị phạt vì vượt đường nguy hiểm trên đường.
The overtaking maneuver was executed perfectly by the skilled driver.
Động tác vượt xe đã được thực hiện hoàn hảo bởi người lái xe có tay nghề.
She was worried about overtaking the slower swimmers in the swimming competition.
Cô ấy lo lắng về việc vượt những người bơi chậm hơn trong cuộc thi bơi lội.
Overtaking on a narrow road requires caution and good visibility.
Vượt xe trên đường hẹp đòi hỏi sự thận trọng và tầm nhìn tốt.
The motorcyclist was overtaking a line of cars stuck in traffic.
Người đi xe máy đang vượt một hàng xe cộ bị kẹt xe.
Drivers should always check their blind spots before overtaking another vehicle.
Người lái xe nên luôn kiểm tra điểm mù của họ trước khi vượt một phương tiện khác.
The police officer witnessed the dangerous overtaking and pulled the driver over.
Người cảnh sát chứng kiến hành vi vượt xe nguy hiểm và ra hiệu cho người lái xe dừng lại.
" I don’t enjoy overtaking big lorries on the motorway."
Tôi không thích vượt các xe tải lớn trên đường cao tốc.
Nguồn: 6 Minute EnglishYour present course too close to vessel that you are overtaking
Hướng đi hiện tại của bạn quá gần với tàu mà bạn đang vượt.
Nguồn: Maritime English listeningIn South Africa, it's become the dominant variant, overtaking Delta.
Ở Nam Phi, nó đã trở thành biến thể chiếm ưu thế, vượt qua Delta.
Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American December 2021 CollectionIndia has become the country with the world's second highest number of coronavirus infections after the US overtaking Brazil.
Ấn Độ đã trở thành quốc gia có số ca nhiễm coronavirus cao thứ hai trên thế giới sau Hoa Kỳ, vượt Brazil.
Nguồn: BBC Listening September 2020 CollectionVessel astern of you overtaking you
Tàu phía sau bạn đang vượt bạn.
Nguồn: Maritime English listeningIt can grow up to a metre a day, fast overtaking the other plants around it.
Nó có thể phát triển lên tới một mét mỗi ngày, nhanh chóng vượt qua các loài thực vật khác xung quanh.
Nguồn: Beautiful China“I don't know how that confidence comes, ” said Zhou, when asked about his overtaking moves.
“Tôi không biết sự tự tin đó đến từ đâu,” Zhou nói khi được hỏi về những pha vượt của anh ấy.
Nguồn: Intermediate English short passageUNIDENTIFIED FEMALE: It is literally a monster that is overtaking one of the most beautiful places I've ever been.
PHỤ NỮ KHÔNG XÁC ĐỊNH: Nó thực sự là một con quái vật đang chiếm lấy một trong những nơi đẹp nhất mà tôi từng được.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 CollectionHill, engulfing everything in its path, soon overtaking Nero’s palace.
Đồi, nuốt chửng mọi thứ trên đường đi của nó, sớm vượt qua cung điện của Nero.
Nguồn: Character ProfileUse the outside lane for overtaking only.
Chỉ sử dụng làn đường bên ngoài để vượt.
Nguồn: Langman OCLM-01 wordsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay