overuse

[Mỹ]/əʊvə'juːz/
[Anh]/'ovə'jʊs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sử dụng quá mức
vt. sử dụng một cách quá mức

Câu ví dụ

overuse of natural resources.

sử dụng quá nhiều tài nguyên thiên nhiên.

young children sometimes overuse ‘and’ in their writing.

Đôi khi, trẻ em nhỏ có thể lạm dụng từ 'và' trong bài viết của chúng.

Some guitar players tend to overuse the wah-wah pedal.

Một số người chơi guitar có xu hướng lạm dụng bàn đạp wah-wah.

She tends to overuse emojis in her text messages.

Cô ấy có xu hướng lạm dụng biểu tượng cảm xúc trong tin nhắn của mình.

Overuse of antibiotics can lead to antibiotic resistance.

Sử dụng quá nhiều kháng sinh có thể dẫn đến tình trạng kháng kháng sinh.

He overuses his authority to control others.

Anh ta lạm dụng quyền lực của mình để kiểm soát người khác.

Overuse of technology can have negative effects on mental health.

Việc lạm dụng công nghệ có thể gây ra những tác động tiêu cực đến sức khỏe tinh thần.

The teacher warned the students not to overuse quotations in their essays.

Giáo viên cảnh báo học sinh không nên lạm dụng trích dẫn trong bài luận của họ.

Overuse of social media can lead to feelings of loneliness and isolation.

Việc lạm dụng mạng xã hội có thể dẫn đến cảm giác cô đơn và bị cô lập.

Some people overuse sarcasm as a defense mechanism.

Một số người lạm dụng sự mỉa mai như một cơ chế phòng vệ.

Overuse of pesticides can harm the environment and human health.

Việc lạm dụng thuốc trừ sâu có thể gây hại cho môi trường và sức khỏe con người.

She tends to overuse exclamation points in her emails.

Cô ấy có xu hướng lạm dụng dấu chấm than trong email của mình.

Overuse of fossil fuels contributes to climate change.

Việc lạm dụng nhiên liệu hóa thạch góp phần vào biến đổi khí hậu.

Ví dụ thực tế

One of the biggest causes is the overuse of antibiotics.

Một trong những nguyên nhân lớn nhất là việc lạm dụng kháng sinh.

Nguồn: PBS Health Interview Series

He argues that short-term memory pathways will start to deteriorate from underuse if we overuse technology.

Ông ta lập luận rằng các đường dẫn trí nhớ ngắn hạn sẽ bắt đầu suy giảm do ít sử dụng nếu chúng ta lạm dụng công nghệ.

Nguồn: Essential Reading List for Self-Improvement

But the consequences of their overuse are just magnified.

Nhưng hậu quả của việc lạm dụng chúng chỉ bị khuếch đại.

Nguồn: PBS Health Interview Series

A) Prevent students from overusing electronic devices.

A) Ngăn học sinh lạm dụng các thiết bị điện tử.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

Cliches are phrases or ideas that have become meaningless because they've been overused.

Những lối mòn là những cụm từ hoặc ý tưởng đã trở nên vô nghĩa vì chúng đã bị lạm dụng.

Nguồn: 6 Minute English

Roy, I think you're overusing the expression.

Roy, tôi nghĩ bạn đang lạm dụng cách diễn đạt đó.

Nguồn: BBC Authentic English

Remember not to overuse your hairdryer.

Xin nhớ đừng lạm dụng máy sấy tóc của bạn.

Nguồn: Oxford Shanghai Edition High School English Grade 10 First Semester

Did we overuse the B-roll yesterday?

Chúng ta đã lạm dụng B-roll vào ngày hôm qua chưa?

Nguồn: newsroom

Overuse of antibiotics is blamed for the rise of superbugs.

Việc lạm dụng kháng sinh bị đổ lỗi cho sự gia tăng của vi khuẩn siêu nhiễm.

Nguồn: CNN Listening Compilation July 2014

Two of the biggest threats to freshwater are pollution and overuse.

Hai trong số những mối đe dọa lớn nhất đối với nước ngọt là ô nhiễm và lạm dụng.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay