underuse

[US]/ˌʌndəˈjuːs/
[UK]/ˌʌndərˈjus/
Frequency: Very High

Translation

vt. sử dụng cái gì đó ít hơn mức cần thiết; sử dụng lãng phí; sử dụng không đúng cách

Phrases & Collocations

underuse resources

sử dụng tài nguyên không hiệu quả

underuse potential

sử dụng tiềm năng không hiệu quả

underuse services

sử dụng dịch vụ không hiệu quả

underuse skills

sử dụng kỹ năng không hiệu quả

underuse capacity

sử dụng công suất không hiệu quả

underuse technology

sử dụng công nghệ không hiệu quả

underuse opportunities

sử dụng cơ hội không hiệu quả

underuse knowledge

sử dụng kiến thức không hiệu quả

underuse funding

sử dụng nguồn tài trợ không hiệu quả

underuse tools

sử dụng công cụ không hiệu quả

Example Sentences

many resources are underused in our community.

nhiều nguồn lực bị sử dụng không hiệu quả trong cộng đồng của chúng tôi.

underuse of technology can hinder progress.

việc sử dụng công nghệ không hiệu quả có thể cản trở sự tiến bộ.

the library's facilities are often underused by students.

cơ sở vật chất của thư viện thường bị sinh viên sử dụng không hiệu quả.

we should address the underuse of public transportation.

chúng ta nên giải quyết tình trạng sử dụng giao thông công cộng không hiệu quả.

underuse of skills can lead to stagnation in one's career.

việc sử dụng kỹ năng không hiệu quả có thể dẫn đến sự trì trệ trong sự nghiệp của một người.

many parks are underused, despite their potential.

nhiều công viên bị sử dụng không hiệu quả, bất chấp tiềm năng của chúng.

the company is trying to reduce the underuse of its assets.

công ty đang cố gắng giảm tình trạng sử dụng không hiệu quả các tài sản của mình.

there is a significant underuse of renewable energy sources.

có tình trạng sử dụng không hiệu quả đáng kể các nguồn năng lượng tái tạo.

underuse of available funding can impact project outcomes.

việc sử dụng không hiệu quả các nguồn tài trợ có sẵn có thể ảnh hưởng đến kết quả dự án.

they discovered the underuse of valuable data in their analysis.

họ phát hiện ra việc sử dụng không hiệu quả dữ liệu có giá trị trong phân tích của họ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now