pacify a crying child
xoa dịu một đứa trẻ đang khóc.
He tried to pacify the mob.
Anh ta đã cố gắng xoa dịu đám đông.
he had to pacify angry spectators.
Anh ta phải xoa dịu những người xem tức giận.
we tried to pacify him but it was useless.
Chúng tôi đã cố gắng xoa dịu anh ta nhưng vô ích.
No words availed to pacify him.
Không có lời nào có thể xoa dịu anh ta.
An army was required in order to pacify the islands.
Một đội quân cần thiết để xoa dịu các hòn đảo.
His attempts at pacifying the mob were met by angry hoots and billingsgate。
Những nỗ lực xoa dịu đám đông của anh ta đã bị đáp trả bằng tiếng hò hét giận dữ và những lời lẽ lóng ngóng.
Music has the mind that pacifies inurbanity and the charm that softens the stubborn stone and makes the millennial tree stoop down.
Âm nhạc có tâm hồn xoa dịu sự vụng về, nét quyến rũ làm dịu đi đá cứng và khiến cây ngàn năm tuổi cúi xuống.
An army was required in order to pacify the islands.
Một đội quân được yêu cầu để trấn áp các hòn đảo.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionShe pacified the crying child by giving him milk.
Cô ấy dỗ dành đứa trẻ khóc bằng cách cho bé uống sữa.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.You use the word pacify Trump. Many leaders have tried to pacify Trump with varying degrees of success.
Bạn sử dụng từ 'pacify Trump'. Nhiều nhà lãnh đạo đã cố gắng dỗ dành Trump với những mức độ thành công khác nhau.
Nguồn: NPR News June 2019 CompilationMaybe they will touch objects to pacify themselves.
Có lẽ họ sẽ chạm vào đồ vật để trấn an bản thân.
Nguồn: Connection MagazineShe's pacifying herself on her neck.
Cô ấy đang trấn an bản thân trên cổ.
Nguồn: Connection MagazineWhile Tete climbs, Mongonje prepares a bundle of smoking leaves to help pacify the bees.
Trong khi Tete leo lên, Mongonje chuẩn bị một bó lá đang cháy để giúp xoa dịu những con ong.
Nguồn: Human Planet" The huge challenge that Lula has will be to pacify the country, " Traumann said.
"- Thử thách lớn nhất mà Lula phải đối mặt sẽ là trấn an đất nước," Traumann nói.
Nguồn: VOA Special November 2022 CollectionHe pacified his conscience by promising himself a compensatingly harder self-discipline, purifications the more complete and thorough.
Anh ta xoa dịu lương tâm bằng cách hứa với bản thân một kỷ luật tự giác khắc nghiệt hơn, những thanh lọc càng hoàn hảo và kỹ lưỡng.
Nguồn: Brave New WorldSimply exhaling a breath of air can pacify negative feelings, giving you a sense of calm and control.
Đơn giản chỉ cần thở ra một hơi thở có thể xoa dịu những cảm xúc tiêu cực, mang lại cho bạn cảm giác bình tĩnh và kiểm soát.
Nguồn: Science in LifeSo hey, if you pacified your curiosity then give the video a like and share it with your friends.
Vậy nếu bạn đã thỏa mãn sự tò mò của mình thì hãy thích và chia sẻ video với bạn bè.
Nguồn: Smart Life EncyclopediaKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay