par

[Mỹ]/pɑː/
[Anh]/pɑr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giá trị danh nghĩa; số lượng trung bình; tiêu chuẩn
adj. tiêu chuẩn; danh nghĩa

Cụm từ & Cách kết hợp

below par

dưới chuẩn

above par

trên chuẩn

on par with

ngang tầm với

subpar performance

hiệu suất dưới chuẩn

par value

giá trị mệnh giá

par excellence

xuất sắc

par time

thời gian tiêu chuẩn

parliament

nội viện

on a par

ngang hàng

at par

ở mức ngang bằng

up to par

đạt tiêu chuẩn

under par

dưới mức par

over par

vượt quá chuẩn

no par value

không có giá trị mệnh giá

above par value

trên giá trị mệnh giá

par value stock

cổ phiếu giá trị mệnh giá

Câu ví dụ

the sixteenth is a par five.

khép hành mười sáu là hố só liên hoành.

a no-par stock certificate.

chứng chí khoản hội không có giá trị.

a solid, par performance.

sượng điển hoành đăng hàng.

a diplomat par excellence.

một nhà ngoại giao xuất chúng.

The TV programme was not up to par tonight.

Chương trình truyền hình hôm nay không đạt tiêu chuẩn.

this home cooking is on a par with the best in the world.

món ăn nhà làm này ngang tầm với những món ăn ngon nhất thế giới.

Nash is, to many, the Regency architect par excellence.

Nash, đối với nhiều người, là kiến trúc sư thời kỳ Regency xuất sắc nhất.

union leaders publicly pared down their demands.

các nhà lãnh đạo công đoạn đã công khai hạnh giảm những yêu cầu.

she scarified the snakebite with a paring knife.

Cô ấy đã khoét bỏ vịm rắn bằng một con dao khoét.

a local product on a par with the best foreign makes.

một sản phẩm địa phổng ngang tầm với những sản phẩm nước ngoài tốt nhất.

pared off the excess dough.

cắt bỏ phần bột thừa.

These 2 things are on a par (with each other).

Hai điều này ngang nhau.

Our budget has been pared to the bone.

Ngân sách của chúng tôi đã bị cắt giảm đến mức tối thiểu.

pared the term paper down to five pages.

Đã rút gọn bài khóa học đầu hiểu đầu đến năm trang.

She turned out to be an organizer par excellence.

Hóa ra cô ấy là một người tổ chức xuất sắc.

He doesn’t think his salary is on a par with his position in the company.

Anh ấy không nghĩ rằng mức lương của mình ngang với vị trí của anh ấy trong công ty.

cheese-paring methods necessitated by desperate shortages.

các phương pháp tiết kiệm chi phí do tình trạng thiếu hụt nghiêm trọng.

the clean lines and pared-down planes of modernism.

những đường nét sạch sẽ và những mặt đăng hơi đã được rút gọn của chụng chú́.

given the high standards of the food, the prices seem par for the course.

theo những tiêu chuẩn cao của món ăn, giá có vên những gì mong đợi.

we pared costs by doing our own cleaning.

chúng tôi đặt giảm chi phí băng cách tự minh soành.

Ví dụ thực tế

But it is also par for the course.

Nhưng đó cũng là điều tất yếu.

Nguồn: The Economist (Summary)

In fact, it's par for the course.

Trên thực tế, đó là điều tất yếu.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Feet hip with the par, skis parallel.

Chân ngang với mức điểm, trượt tuyết song song.

Nguồn: Teaching you to ski

On par with NBA point gaurd Chris Paul.

Ngang ngửa với Chris Paul, một trong những cầu thủ dẫn bóng của NBA.

Nguồn: Basketball English Class

But nothing on a par with you, Hayden.

Nhưng không có gì sánh bằng bạn, Hayden.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

It did. An eagle on a par 3 course.

Đúng vậy. Một cú đánh chim ưng trên sân đánh lỗ số 3.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2020 Compilation

But I'd say the batter is on par.

Nhưng tôi nghĩ người đánh bóng đang đạt được phong độ tốt.

Nguồn: Gourmet Base

I'm really on par with you right now.

Tôi thực sự ngang ngửa với bạn lúc này.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

Three under par for an albatross is extremely rare.

Ba gậy dưới mức điểm cho một cú đánh đại bàng là cực kỳ hiếm.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 Collection

First of all start by saying the word 'par'.

Trước tiên, hãy bắt đầu bằng cách nói từ 'par'.

Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay