below par
dưới chuẩn
above par
trên chuẩn
on par with
ngang tầm với
subpar performance
hiệu suất dưới chuẩn
par value
giá trị mệnh giá
par excellence
xuất sắc
par time
thời gian tiêu chuẩn
parliament
nội viện
on a par
ngang hàng
at par
ở mức ngang bằng
up to par
đạt tiêu chuẩn
under par
dưới mức par
over par
vượt quá chuẩn
no par value
không có giá trị mệnh giá
above par value
trên giá trị mệnh giá
par value stock
cổ phiếu giá trị mệnh giá
the sixteenth is a par five.
khép hành mười sáu là hố só liên hoành.
a no-par stock certificate.
chứng chí khoản hội không có giá trị.
a solid, par performance.
sượng điển hoành đăng hàng.
a diplomat par excellence.
một nhà ngoại giao xuất chúng.
The TV programme was not up to par tonight.
Chương trình truyền hình hôm nay không đạt tiêu chuẩn.
this home cooking is on a par with the best in the world.
món ăn nhà làm này ngang tầm với những món ăn ngon nhất thế giới.
Nash is, to many, the Regency architect par excellence.
Nash, đối với nhiều người, là kiến trúc sư thời kỳ Regency xuất sắc nhất.
union leaders publicly pared down their demands.
các nhà lãnh đạo công đoạn đã công khai hạnh giảm những yêu cầu.
she scarified the snakebite with a paring knife.
Cô ấy đã khoét bỏ vịm rắn bằng một con dao khoét.
a local product on a par with the best foreign makes.
một sản phẩm địa phổng ngang tầm với những sản phẩm nước ngoài tốt nhất.
pared off the excess dough.
cắt bỏ phần bột thừa.
These 2 things are on a par (with each other).
Hai điều này ngang nhau.
Our budget has been pared to the bone.
Ngân sách của chúng tôi đã bị cắt giảm đến mức tối thiểu.
pared the term paper down to five pages.
Đã rút gọn bài khóa học đầu hiểu đầu đến năm trang.
She turned out to be an organizer par excellence.
Hóa ra cô ấy là một người tổ chức xuất sắc.
He doesn’t think his salary is on a par with his position in the company.
Anh ấy không nghĩ rằng mức lương của mình ngang với vị trí của anh ấy trong công ty.
cheese-paring methods necessitated by desperate shortages.
các phương pháp tiết kiệm chi phí do tình trạng thiếu hụt nghiêm trọng.
the clean lines and pared-down planes of modernism.
những đường nét sạch sẽ và những mặt đăng hơi đã được rút gọn của chụng chú́.
given the high standards of the food, the prices seem par for the course.
theo những tiêu chuẩn cao của món ăn, giá có vên những gì mong đợi.
we pared costs by doing our own cleaning.
chúng tôi đặt giảm chi phí băng cách tự minh soành.
But it is also par for the course.
Nhưng đó cũng là điều tất yếu.
Nguồn: The Economist (Summary)In fact, it's par for the course.
Trên thực tế, đó là điều tất yếu.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionFeet hip with the par, skis parallel.
Chân ngang với mức điểm, trượt tuyết song song.
Nguồn: Teaching you to skiOn par with NBA point gaurd Chris Paul.
Ngang ngửa với Chris Paul, một trong những cầu thủ dẫn bóng của NBA.
Nguồn: Basketball English ClassBut nothing on a par with you, Hayden.
Nhưng không có gì sánh bằng bạn, Hayden.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 3It did. An eagle on a par 3 course.
Đúng vậy. Một cú đánh chim ưng trên sân đánh lỗ số 3.
Nguồn: CNN 10 Student English August 2020 CompilationBut I'd say the batter is on par.
Nhưng tôi nghĩ người đánh bóng đang đạt được phong độ tốt.
Nguồn: Gourmet BaseI'm really on par with you right now.
Tôi thực sự ngang ngửa với bạn lúc này.
Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)Three under par for an albatross is extremely rare.
Ba gậy dưới mức điểm cho một cú đánh đại bàng là cực kỳ hiếm.
Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 CollectionFirst of all start by saying the word 'par'.
Trước tiên, hãy bắt đầu bằng cách nói từ 'par'.
Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay