partisan politics
chính trị đảng phái
partisan support
sự ủng hộ của đảng phái
partisan divide
sự chia rẽ đảng phái
partisan loyalty
lòng trung thành với đảng phái
partisan conflict
xung đột đảng phái
partisans who offered strong resistance to the invaders.
những người ủng hộ mạnh mẽ chống lại những kẻ xâm lược.
Partisan fighters fought in secret against the enemy.
Những chiến binh du kích chiến đấu bí mật chống lại kẻ thù.
The scathing editorial simply boils down to an exercise in partisan politics.
Bài biên tập gay gắt chỉ đơn giản là một bài tập chính trị đảng phái.
Partisan politics is often an obstruction to good government. Office politics are often debilitating and counterproductive.
Chính trị phe phái thường là một trở ngại cho chính phủ tốt. Chính trị văn phòng thường gây suy nhược và phản tác dụng.
despite facing overpowering odds the partisan froces remained unsubdued.
bất chấp phải đối mặt với những hoàn cảnh quá khó khăn, lực lượng du kích vẫn không khuất phục.
The audience was very partisan, and refused to listen to the points she was making in her speech.
Khán giả rất thiên vị và từ chối lắng nghe những điểm mà cô ấy đang đưa ra trong bài phát biểu của mình.
Partisans dressed as simple farmers selling produce decoyed the soldiers into blistering crossfire.
Những người ủng hộ hòa bình cải trang thành những người nông dân đơn giản bán nông sản đã dụ những người lính vào cuộc giao tranh dữ dội.
How will the reapportionment following the 2000 census affect the distribution of seats around the country and the partisan balance of Congress after the 2002 election?
Việc phân bổ lại sau cuộc điều tra dân số năm 2000 sẽ ảnh hưởng đến phân phối các ghế trên khắp cả nước và cán cân đảng phái của Quốc hội sau cuộc bầu cử năm 2002 như thế nào?
He was reluctant to plunge into the bitter partisan wrangle.
Anh ta không muốn dấn thân vào cuộc tranh chấp đảng phái gay gắt.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.But as it is, the Iran deal has turned into an almost entirely partisan fight.
Tuy nhiên, thỏa thuận Iran đã trở thành một cuộc chiến gần như hoàn toàn mang tính đảng phái.
Nguồn: NPR News September 2015 CollectionFor Mr Roberts it seems less about ideology and more about partisan loyalty.
Với ông Roberts, có vẻ như nó ít liên quan đến ý thức hệ và nhiều hơn đến lòng trung thành với đảng phái.
Nguồn: The Economist (Summary)It is entirely partisan and has the wrong priorities.
Nó hoàn toàn mang tính đảng phái và có những ưu tiên sai lầm.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2021 CollectionBut this should not be considered a partisan issue.
Tuy nhiên, điều này không nên được coi là một vấn đề mang tính đảng phái.
Nguồn: TimeOpinions of his work are strongly partisan.
Ý kiến về công việc của anh ấy mang tính đảng phái mạnh mẽ.
Nguồn: CNN Listening Collection September 2014The distrust and partisan acrimony will be hard to repair.
Sự thiếu tin tưởng và cay đắng đảng phái sẽ rất khó khắc phục.
Nguồn: TimeIdeas about what to do expose deep partisan rifts.
Những ý tưởng về những gì cần làm cho thấy những rifts đảng phái sâu sắc.
Nguồn: VOA Standard December 2015 CollectionBut he doesn't take a partisan tone.
Nhưng anh ấy không đưa ra giọng điệu đảng phái.
Nguồn: NPR News May 2021 CompilationThis is not the time for politics, endless partisan investigations.
Đây không phải là thời điểm cho chính trị, những cuộc điều tra đảng phái vô tận.
Nguồn: NPR News April 2020 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay