impartial

[Mỹ]/ɪmˈpɑːʃl/
[Anh]/ɪmˈpɑːrʃl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. công bằng; công lý; không thiên vị

Câu ví dụ

He is impartial and disinterested.

Anh ấy vô tư và không có lợi ích riêng.

the minister cannot be impartial in the way that a judge would be.

nhưng vị bộ trưởng không thể vô tư như một thẩm phán.

I shall be impartial, though I can not be neuter.

Tôi sẽ vô tư, mặc dù tôi không thể trung lập.

He gave an impartial view of the state of affairs in Ireland.

Anh ấy đưa ra một quan điểm vô tư về tình hình ở Ireland.

The wife of the accused has maintained an impartial stance throughout the trial.

Vợ của bị cáo đã duy trì một quan điểm vô tư trong suốt phiên tòa.

The Master Said,“Great Man is impartial and free from party bias;Petty Man is biassed and partial。”

Người Thầy nói: “Người vĩ đại là vô tư và không bị ảnh hưởng bởi các phe phái; Người tầm thường bị thiên vị và chỉ chăm chăm vào lợi ích cá nhân.”

Ví dụ thực tế

The judge should make his appraisal impartial.

Thẩm phán nên đưa ra đánh giá công bằng.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

A judge's job is to be an impartial arbiter.

Nhiệm vụ của một thẩm phán là làm người hòa giải công bằng.

Nguồn: The Good Wife Season 1

For websites that claim to be an impartial resource, such practices are troubling.

Những hành vi như vậy gây lo ngại cho các trang web tự nhận là nguồn tài liệu công bằng.

Nguồn: The Economist (Summary)

Critics accuse him of violating the duty to be impartial.

Các nhà phê bình cáo buộc anh ta vi phạm nghĩa vụ phải công bằng.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

It's why we have an impartial system.

Đó là lý do tại sao chúng tôi có một hệ thống công bằng.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

But as I said, I must appear impartial.

Nhưng như tôi đã nói, tôi phải tỏ ra công bằng.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

But it's my job to be impartial.

Nhưng đó là công việc của tôi là phải công bằng.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

Because we need some impartial judges.

Bởi vì chúng tôi cần một số thẩm phán công bằng.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

A judge must be impartial when deciding a case.

Thẩm phán phải công bằng khi đưa ra quyết định trong một vụ án.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

The Sixth Amendment states that a jury shall be impartial.

Tu chính án thứ sáu quy định rằng bồi thẩm đoàn phải công bằng.

Nguồn: CNN Selected December 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay