the pitfalls of monocausal explanations.
những cạm bẫy của những giải thích đơn lẻ.
Several pitfalls remain in the way of an agreement.
Nhiều cạm bẫy vẫn còn cản trở đạt được thỏa thuận.
Numerous pitfalls await unsuspecting investors.
Nhiều cạm bẫy đang chờ đợi các nhà đầu tư thiếu cảnh giác.
tips on the pitfalls to avoid when buying second-hand.
mẹo về những cạm bẫy cần tránh khi mua đồ đã qua sử dụng.
Faerie is a perilous land, and in it are pitfalls for the unwary and dungeons for the overbold.
Faerie là một vùng đất nguy hiểm, và trong đó có những cái bẫy cho những người không cảnh giác và những ngục tối cho những người quá liều lĩnh.
Relatedly, the individualist falls into the pitfalls of reification, whereas the holist puts an end to the agency through the model of “over-socialization” of the individual.
Liên quan đến điều đó, người theo chủ nghĩa cá nhân lại rơi vào những cạm bẫy của sự hóa thân, trong khi người theo chủ nghĩa toàn diện chấm dứt khả năng tự chủ thông qua mô hình
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay