social media platform
nền tảng mạng xã hội
online platform
nền tảng trực tuyến
service platform
nền tảng dịch vụ
offshore platform
nền tảng ngoài khơi
open platform
nền tảng mở
working platform
nền tảng làm việc
drilling platform
nền tảng khoan
mobile platform
nền tảng di động
carbonate platform
nền carbonat
operating platform
nền tảng vận hành
oil platform
nền tảng dầu khí
platform software
phần mềm nền tảng
stabilized platform
nền tảng ổn định
online trading platform
nền tảng giao dịch trực tuyến
station platform
nền tảng trạm
platform structure
cấu trúc nền tảng
platform scale
quy mô nền tảng
lifting platform
nền tảng nâng
platform diving
lặn mốc
lift platform
nền tảng nâng
landing platform
nền tảng hạ cánh
oil drilling platform
nền tảng khoan dầu
a platform at knee level.
một bệ đỡ ngang tầm đầu gối.
the platform of the new political party
nền tảng của đảng phái chính trị mới
the Progressive platform of 1924.
nền tảng của đảng Tiến bộ năm 1924.
The platform swayed and then foundered.
Nền tảng lắc lư và sau đó gặp khó khăn.
seeking election on a platform of low taxes.
tìm kiếm cuộc bầu cử trên nền tảng thuế thấp.
the forum will provide a platform for discussion of communication issues.
diễn đàn sẽ cung cấp một nền tảng để thảo luận về các vấn đề liên lạc.
Who are the -thies on the platform?
Những người -thies nào trên nền tảng?
This platform would serve as a port and a railway station.
Nền tảng này sẽ đóng vai trò là một cảng và một nhà ga đường sắt.
The platform was crawling with grey-green uniforms.
nền tảng tràn ngập những bộ đồng phục màu xám xanh.
heterogeneous, full platform support
đa dạng, hỗ trợ nền tảng đầy đủ
the greening of the mayor's platform; the greening of the cities.
việc tăng cường độ xanh của nền tảng của thị trưởng; việc làm cho các thành phố xanh hơn.
main-line trains stop at platform 7.
các chuyến tàu chính tuyến dừng tại sân ga số 7.
He spoke to us from a platform in the school hall.
Ông ấy nói chuyện với chúng tôi từ một sân khấu trong phòng trường học.
a journal that served as a platform for radical views.
Một tạp chí đóng vai trò là nền tảng cho những quan điểm cấp tiến.
The popularity of the party's platform will be decided by the ballot box.
Sự phổ biến của nền tảng của đảng sẽ được quyết định bởi hòm phiếu.
The headmaster stood on a platform at one end of the hall.
Hiệu trưởng đứng trên một bục tại một đầu của hội trường.
The train at Platform 2 goes to the city.
Chiếc tàu ở sân ga số 2 đi đến thành phố.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay