dais

[Mỹ]/'deɪɪs/
[Anh]/ˈdeɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nền tảng hoặc khu vực nâng cao, đặc biệt là một cái được sử dụng cho diễn giả hoặc người biểu diễn; bục phát biểu.

Cụm từ & Cách kết hợp

on the dais

trên bục

Câu ví dụ

Prof Dais said: "There was a kneejerk reaction where people said: 'Oh my God.

Giáo sư Dais nói: "Có một phản ứng bột phát khi mọi người nói: 'Ôi trời ạ."

The speaker stood on the dais to address the audience.

Người phát biểu đứng trên bục để nói chuyện với khán giả.

The award winners were called up to the dais to receive their prizes.

Những người chiến thắng được mời lên bục để nhận giải thưởng.

The bride and groom stood together on the dais during the wedding ceremony.

Cô dâu và chú rể đứng cùng nhau trên bục trong buổi lễ cưới.

The panel of judges sat behind the dais during the competition.

Hội đồng giám khảo ngồi sau bục trong suốt cuộc thi.

The graduation ceremony took place on a large dais in the center of the auditorium.

Lễ tốt nghiệp đã diễn ra trên một bục lớn ở trung tâm phòng triển lãm.

The president delivered his speech from the dais at the conference.

Tổng thống đã trình bày bài phát biểu của mình từ bục tại hội nghị.

The performers gathered on the dais before the show started.

Các nghệ sĩ đã tập hợp trên bục trước khi chương trình bắt đầu.

The teacher asked the students to come up to the dais to present their projects.

Giáo viên yêu cầu học sinh lên bục để trình bày các dự án của họ.

The dais was beautifully decorated with flowers and candles for the event.

Bục được trang trí đẹp mắt bằng hoa và nến cho sự kiện.

The mayor gave a speech from the dais at the city council meeting.

Thị trưởng đã trình bày bài phát biểu của mình từ bục tại cuộc họp hội đồng thành phố.

Ví dụ thực tế

" Who else was on the dais" ? asked Jaime.

Ai khác có mặt trên bục?

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)

He took several paces back from the dais and wrenched his eyes from the veil.

Anh lùi lại vài bước từ bục và giật mình nhìn đi khác chỗ.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

They went to and fro with bundles until they had a good pile on the dais.

Họ đi lại với những xô cho đến khi họ có một đống lớn trên bục.

Nguồn: The Chronicles of Narnia: Prince Caspian

There was a loud bang and a yell from behind the dais.

Có một tiếng nổ lớn và một tiếng hét từ phía sau bục.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

The dais, if he's giving a speech, how do we build out a security program from there?

Bục, nếu anh ấy đang phát biểu, chúng ta phải xây dựng chương trình bảo mật từ đó như thế nào?

Nguồn: Connection Magazine

Both swords were out in a moment and the three others jumped off the dais and stood watching.

Cả hai thanh kiếm đều ra ngoài ngay lập tức và ba người khác nhảy xuống khỏi bục và đứng nhìn.

Nguồn: The Chronicles of Narnia: Prince Caspian

He was jumping down the steps again, pulling out his wand, as Dumbledore turned towards the dais, too.

Anh lại nhảy xuống cầu thang, rút cây đũa phép ra, khi Dumbledore cũng quay về phía bục.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

Here she is reciting it in her navy blue cloth coat on the dais, with Bill Clinton glowing behind her.

Ở đây cô ấy đang đọc thuộc lòng nó trong chiếc áo khoác vải màu xanh hải quân trên bục, với Bill Clinton tỏa sáng phía sau cô.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

Harry did not wait to see whether it had made contact, but dived off the dais out of the way.

Harry không đợi xem nó có chạm vào không, nhưng anh ta đã nhảy khỏi bục ra khỏi đường đi.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

She advanced to the edge of the dais.

Cô tiến đến mép bục.

Nguồn: "Dune" audiobook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay