plot development
phát triển cốt truyện
plot twist
bước ngoặt bất ngờ
plot of land
khuôn đất
plot against
xây dựng kế hoạch chống lại
plot out
vạch ra
plot area
diện tích lô đất
sample plot
lô đất mẫu
garden plot
khu vườn
plot plan
bản thiết kế lô đất
plot ratio
tỷ lệ mật độ xây dựng
main plot
cốt truyện chính
She is always plotting her next move.
Cô ấy luôn luôn âm mưu bước đi tiếp theo của mình.
The villains were plotting to overthrow the king.
Những kẻ phản diện đang âm mưu lật đổ nhà vua.
The group was plotting a surprise party for their friend.
Nhóm đang âm mưu tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho bạn bè của họ.
The detective was busy plotting out the suspect's movements.
Thám tử đang bận rộn lên kế hoạch về hành động của nghi phạm.
The conspirators were caught plotting against the government.
Những kẻ thông đồng bị bắt gặp khi đang âm mưu chống lại chính phủ.
She was caught red-handed plotting a prank on her brother.
Cô bị bắt quả tang khi đang âm mưu trêu chọc anh trai.
The evil sorcerer was always plotting ways to gain more power.
Kẻ phù thủy độc ác luôn luôn âm mưu tìm cách để có được nhiều sức mạnh hơn.
The employees were plotting a strike to protest against the unfair working conditions.
Những nhân viên đang âm mưu đình công để phản đối những điều kiện làm việc không công bằng.
The students were caught plotting to cheat on the exam.
Những học sinh bị bắt gặp khi đang âm mưu gian lận trong kỳ thi.
The mastermind behind the robbery spent weeks plotting the heist.
Kẻ chủ mưu đằng sau vụ cướp đã dành hàng tuần để lên kế hoạch cho vụ cướp.
" And what was Lord Arryn plotting" ?
Và Lord Arryn đang âm mưu điều gì?
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)The truth is not a liberal plot.
Sự thật không phải là một âm mưu của tự do.
Nguồn: TimeAs if on a parchment map, the light spots on this patchwork show abandoned plots.
Giống như trên một tấm bản đồ da, những điểm sáng trên tấm vá này cho thấy những âm mưu bị bỏ rơi.
Nguồn: "BBC Documentary: Home"Include me in what? Is there a plot afoot? I'll have no truck with plots.
Tôi nên tham gia vào việc gì? Có âm mưu nào đang diễn ra không? Tôi không thích những âm mưu.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 4Don't be so paranoid. -You'd be paranoid if everyone is plotting against me.
Đừng quá hoang tưởng. -Bạn sẽ hoang tưởng nếu mọi người đều âm mưu chống lại bạn.
Nguồn: Yes, Minister Season 1Almost as if he can tell what you're plotting, the janitor pipes up again.
Hầu như như thể anh ta có thể biết bạn đang âm mưu điều gì, người quản lý lại lên tiếng lần nữa.
Nguồn: Graphic Information ShowThey're looking for possible right wing extremists who may be plotting an insider attack.
Họ đang tìm kiếm những người cực hữu cánh hữu có thể âm mưu một cuộc tấn công từ bên trong.
Nguồn: BBC World HeadlinesI didn't like the plot or characters.
Tôi không thích cốt truyện hay các nhân vật.
Nguồn: BBC Authentic EnglishOkay, that's just the plot for Dirty Dancing.
Được rồi, đó chỉ là cốt truyện của bộ phim Dirty Dancing.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 7“So he wouldn’t even tell you who’s supposed to be plotting all this stuff? ”
“Vậy anh ta thậm chí còn không nói với bạn ai sẽ chịu trách nhiệm cho tất cả những việc này?
Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets Selected EditionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay