plotting

[Mỹ]/'plɔtiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khảo sát; lập bản đồ
v. vẽ một biểu đồ; âm mưu

Cụm từ & Cách kết hợp

plot development

phát triển cốt truyện

plot twist

bước ngoặt bất ngờ

plot of land

khuôn đất

plot against

xây dựng kế hoạch chống lại

plot out

vạch ra

plot area

diện tích lô đất

sample plot

lô đất mẫu

garden plot

khu vườn

plot plan

bản thiết kế lô đất

plot ratio

tỷ lệ mật độ xây dựng

main plot

cốt truyện chính

Câu ví dụ

She is always plotting her next move.

Cô ấy luôn luôn âm mưu bước đi tiếp theo của mình.

The villains were plotting to overthrow the king.

Những kẻ phản diện đang âm mưu lật đổ nhà vua.

The group was plotting a surprise party for their friend.

Nhóm đang âm mưu tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho bạn bè của họ.

The detective was busy plotting out the suspect's movements.

Thám tử đang bận rộn lên kế hoạch về hành động của nghi phạm.

The conspirators were caught plotting against the government.

Những kẻ thông đồng bị bắt gặp khi đang âm mưu chống lại chính phủ.

She was caught red-handed plotting a prank on her brother.

Cô bị bắt quả tang khi đang âm mưu trêu chọc anh trai.

The evil sorcerer was always plotting ways to gain more power.

Kẻ phù thủy độc ác luôn luôn âm mưu tìm cách để có được nhiều sức mạnh hơn.

The employees were plotting a strike to protest against the unfair working conditions.

Những nhân viên đang âm mưu đình công để phản đối những điều kiện làm việc không công bằng.

The students were caught plotting to cheat on the exam.

Những học sinh bị bắt gặp khi đang âm mưu gian lận trong kỳ thi.

The mastermind behind the robbery spent weeks plotting the heist.

Kẻ chủ mưu đằng sau vụ cướp đã dành hàng tuần để lên kế hoạch cho vụ cướp.

Ví dụ thực tế

" And what was Lord Arryn plotting" ?

Và Lord Arryn đang âm mưu điều gì?

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

The truth is not a liberal plot.

Sự thật không phải là một âm mưu của tự do.

Nguồn: Time

As if on a parchment map, the light spots on this patchwork show abandoned plots.

Giống như trên một tấm bản đồ da, những điểm sáng trên tấm vá này cho thấy những âm mưu bị bỏ rơi.

Nguồn: "BBC Documentary: Home"

Include me in what? Is there a plot afoot? I'll have no truck with plots.

Tôi nên tham gia vào việc gì? Có âm mưu nào đang diễn ra không? Tôi không thích những âm mưu.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

Don't be so paranoid. -You'd be paranoid if everyone is plotting against me.

Đừng quá hoang tưởng. -Bạn sẽ hoang tưởng nếu mọi người đều âm mưu chống lại bạn.

Nguồn: Yes, Minister Season 1

Almost as if he can tell what you're plotting, the janitor pipes up again.

Hầu như như thể anh ta có thể biết bạn đang âm mưu điều gì, người quản lý lại lên tiếng lần nữa.

Nguồn: Graphic Information Show

They're looking for possible right wing extremists who may be plotting an insider attack.

Họ đang tìm kiếm những người cực hữu cánh hữu có thể âm mưu một cuộc tấn công từ bên trong.

Nguồn: BBC World Headlines

I didn't like the plot or characters.

Tôi không thích cốt truyện hay các nhân vật.

Nguồn: BBC Authentic English

Okay, that's just the plot for Dirty Dancing.

Được rồi, đó chỉ là cốt truyện của bộ phim Dirty Dancing.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 7

“So he wouldn’t even tell you who’s supposed to be plotting all this stuff? ”

“Vậy anh ta thậm chí còn không nói với bạn ai sẽ chịu trách nhiệm cho tất cả những việc này?

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets Selected Edition

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay