scheming

[Mỹ]/'skiːmɪŋ/
[Anh]/'skimɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Tham gia vào các âm mưu bí mật hoặc lén lút; có nhiều kế hoạch hoặc mẹo; gian xảo
n. Một âm mưu bí mật hoặc kế hoạch xảo quyệt.

Câu ví dụ

a scheming, manipulative little beast.

một kẻ nhỏ xảo, thao túng.

They were scheming to rob the bank.

Họ đang bày mưu tính kế để cướp ngân hàng.

the President was surrounded by a claque of scheming bureaucrats.

Tổng thống bị bao vây bởi một nhóm những viên chức quan liêu xảo quyệt.

they had mean, scheming little minds.

Họ có những tâm trí nhỏ bé, xảo quyệt và độc ác.

The enemies are scheming her downfall.

Những kẻ thù đang bày mưu xảo kế để hãt đội cô.

It is clear that they are scheming against each other.

Rõ ràng là họ đang bày mưu chống lại nhau.

the media world of back-stabbing, scheming, and downright malice.

thế giới truyền thông của những kẻ đâm sau lưng, âm mưu và sự độc ác tàn nhẫn.

If both early or late if order is opposite, when bepowder bottom may erasure of block defect frost, wasted scheming for nothing.

Nếu cả sớm và muộn nếu thứ tự ngược lại, khi lớp phủ dưới cùng có thể làm mất đi khuyết điểm băng giá, âm mưu lãng phí vô ích.

Many politicians are less concerned with working for the good of the citizens than with scheming for personal right.

Nhiều chính trị gia ít quan tâm đến việc làm việc vì lợi ích của người dân hơn là bày mưu để đạt được quyền lợi cá nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay