polluting

[Mỹ]/pə'lu:tiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ô nhiễm, ô uế.

Câu ví dụ

we're not in the business of polluting the environment, we're on the side of the angels.

Chúng tôi không kinh doanh gây ô nhiễm môi trường, chúng tôi đứng về phía những thiên thần.

the moral panic about ‘the tide of filth’ polluting our land.

sự hoang mang về đạo đức về 'dòng chảy của sự bẩn thỉu' đang gây ô nhiễm đất đai của chúng ta.

The judge levied a ten thousand dollars fine against the factory for polluting the river.

Thẩm phán đã áp đặt một khoản tiền phạt 10.000 đô la đối với nhà máy vì đã gây ô nhiễm sông.

If more and more cars run in the street, a large volume of poisonous gas will be given off, polluting the atmosphere.

Nếu ngày càng có nhiều xe chạy trên đường phố, một lượng lớn khí độc hại sẽ được thải ra, gây ô nhiễm bầu khí quyển.

Methods:The old oxidizing technology seriously polluting environment were effectively improved through the agency of “raising dispersion degree、reinforcing rejection of heat and curing leadage”.

Phương pháp: Công nghệ oxy hóa cũ gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng đã được cải thiện hiệu quả thông qua việc “tăng độ phân tán, tăng cường loại bỏ nhiệt và chữa lành độ dẫn”.

Floating equipmet Buoys and lamps for nautics Luminous buoys Mooring buoy - Non-polluting floating...

Thiết bị nổi: phao và đèn dành cho hàng hải, phao phát sáng, phao neo - nổi không gây ô nhiễm...

Ví dụ thực tế

First, private jets are horribly polluting.

Đầu tiên, máy bay phản lực tư nhân gây ô nhiễm nghiêm trọng.

Nguồn: The Economist (Summary)

Roughly 1,200 miles of shoreline have been polluted.

Khoảng 1.200 dặm bờ biển đã bị ô nhiễm.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 Collection

A pollution warning system is being established.

Một hệ thống cảnh báo ô nhiễm đang được thiết lập.

Nguồn: New Concept English Book Three Vocabulary Audio with Subtitles

Such music is pollution to the ear.

Nghe như vậy là ô nhiễm đối với tai.

Nguồn: New Concept English Book Three Vocabulary Audio with Subtitles

The air in the city is seriously polluted.

Không khí trong thành phố bị ô nhiễm nghiêm trọng.

Nguồn: Fluent American spoken language

Firms that pollute beyond their quota must buy credits.

Các công ty gây ô nhiễm vượt quá hạn ngạch của họ phải mua tín chỉ.

Nguồn: The Economist - International

The cement plant is polluting the air in the entire area.

Nhà máy xi măng đang gây ô nhiễm không khí trong toàn bộ khu vực.

Nguồn: Steve Jobs' speech

Is it helping fight climate change, or polluting the planet?

Nó có giúp chống lại biến đổi khí hậu hay gây ô nhiễm cho hành tinh?

Nguồn: 6 Minute English

Humans have been polluting the world for a long time.

Con người đã gây ô nhiễm thế giới trong một thời gian dài.

Nguồn: Business English Encyclopedia

Rubbish, however, is only part of the problem of polluting our planet.

Tuy nhiên, rác thải chỉ là một phần của vấn đề gây ô nhiễm hành tinh của chúng ta.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay