damage

[Mỹ]/ˈdæmɪdʒ/
[Anh]/ˈdæmɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. gây hại, phá hủy, làm tổn thương
n. tổn thất, thiệt hại, bồi thường thiệt hại

Cụm từ & Cách kết hợp

physical damage

thiệt hại về thể chất

environmental damage

thiệt hại môi trường

collateral damage

thiệt hại phụ

minor damage

thiệt hại nhỏ

irreversible damage

thiệt hại không thể khắc phục

structural damage

thiệt hại về cấu trúc

emotional damage

thiệt hại về mặt tinh thần

water damage

thiệt hại do nước

financial damage

thiệt hại về tài chính

repair the damage

sửa chữa thiệt hại

serious damage

thiệt hại nghiêm trọng

brain damage

tổn thương não

formation damage

thiệt hại về hình thành

fatigue damage

thiệt hại do mỏi

damage mechanics

cơ chế gây hư hại

liver damage

tổn thương gan

property damage

thiệt hại về tài sản

cause damage to

gây thiệt hại cho

damage threshold

ngưỡng chịu hư hại

fire damage

thiệt hại do cháy

damage assessment

đánh giá thiệt hại

earthquake damage

thiệt hại do động đất

tissue damage

tổn thương mô

mechanical damage

thiệt hại về cơ khí

damage control

kiểm soát thiệt hại

permanent damage

thiệt hại vĩnh viễn

Câu ví dụ

the damage is as yet undetermined.

Thiệt hại vẫn chưa được xác định.

damage was not thought to be permanent.

Không nghĩ rằng thiệt hại là vĩnh viễn.

damage is not too severe.

Thiệt hại không quá nghiêm trọng.

reparable damage to the car

Thiệt hại có thể sửa chữa cho chiếc xe.

The storm did no damage to the houses.

Cơn bão không gây thiệt hại cho các ngôi nhà.

damage too great for restoration.

Thiệt hại quá lớn để khôi phục.

What's the extent of the damage?

Mức độ thiệt hại là bao nhiêu?

The majority of the damage is easy to repair.

Hầu hết thiệt hại đều dễ sửa chữa.

The damage to my car is negligible.

Thiệt hại cho chiếc xe của tôi là không đáng kể.

He paid for the damage done.

Anh ấy đã trả cho những thiệt hại đã gây ra.

The school was seriously damaged by a whirlwind.

Trường học bị hư hại nghiêm trọng bởi một cơn lốc xoáy.

the damage might have been accidental.

Thiệt hại có thể là do tai nạn.

the damage was assessed at £5 billion.

Thiệt hại được đánh giá ở mức 5 tỷ bảng Anh.

the frost season; frost damage to crops.

Mùa đông giá; thiệt hại do sương giá cho cây trồng.

damage caused by fire.

Thiệt hại do cháy.

damage caused by civil commotion.

Thiệt hại do náo loạn dân sự.

the damage to his reputation was considerable.

Thiệt hại cho danh tiếng của anh ấy là đáng kể.

the car was badly damaged in the accident.

Chiếc xe bị hư hại nặng trong vụ tai nạn.

an operation to repair damage to his neck.

Một cuộc phẫu thuật để sửa chữa những hư hại ở cổ của anh ấy.

Ví dụ thực tế

Acute exposures overwhelm the body's natural ability to repair the damage.

Những tác động cấp tính làm quá tải khả năng tự nhiên của cơ thể trong việc sửa chữa tổn thương.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

And can it ever undo the damage?

Và liệu nó có thể xoá bỏ được sự tổn hại?

Nguồn: CNN Selected Highlights September 2015 Collection

The fringe of the painting was accidentally damaged by friction.

Phần viền của bức tranh đã bị hư hỏng do ma sát.

Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.

Carnitine's effect on nitric oxide can improve biomarkers that reduces tissue damage.

Tác dụng của Carnitine lên nitric oxide có thể cải thiện các dấu ấn sinh học giúp giảm tổn thương mô.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

Since then, floodwaters have penetrated the home numerous times, causing extensive damage.

Kể từ đó, nước lũ đã xâm nhập vào nhà nhiều lần, gây ra thiệt hại nghiêm trọng.

Nguồn: VOA Standard July 2015 Collection

“Haven't you done enough damage this year? ”

“Bạn đã gây đủ thiệt hại trong năm nay rồi chứ?”

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Well built homes could suffer major damage.

Những ngôi nhà được xây dựng tốt vẫn có thể bị hư hại nghiêm trọng.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 Collection

I think there'd be collateral damage on both sides.

Tôi nghĩ sẽ có thiệt hại phụ trên cả hai phía.

Nguồn: NPR News Summary December 2016

No damage, no worries. Life is a highway.

Không có thiệt hại, không lo lắng. Cuộc sống là một con đường cao tốc.

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

But the loss of trust was damaging.

Nhưng sự mất mát niềm tin là có hại.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay