physical damage
thiệt hại về thể chất
environmental damage
thiệt hại môi trường
collateral damage
thiệt hại phụ
minor damage
thiệt hại nhỏ
irreversible damage
thiệt hại không thể khắc phục
structural damage
thiệt hại về cấu trúc
emotional damage
thiệt hại về mặt tinh thần
water damage
thiệt hại do nước
financial damage
thiệt hại về tài chính
repair the damage
sửa chữa thiệt hại
serious damage
thiệt hại nghiêm trọng
brain damage
tổn thương não
formation damage
thiệt hại về hình thành
fatigue damage
thiệt hại do mỏi
damage mechanics
cơ chế gây hư hại
liver damage
tổn thương gan
property damage
thiệt hại về tài sản
cause damage to
gây thiệt hại cho
damage threshold
ngưỡng chịu hư hại
fire damage
thiệt hại do cháy
damage assessment
đánh giá thiệt hại
earthquake damage
thiệt hại do động đất
tissue damage
tổn thương mô
mechanical damage
thiệt hại về cơ khí
damage control
kiểm soát thiệt hại
permanent damage
thiệt hại vĩnh viễn
the damage is as yet undetermined.
Thiệt hại vẫn chưa được xác định.
damage was not thought to be permanent.
Không nghĩ rằng thiệt hại là vĩnh viễn.
damage is not too severe.
Thiệt hại không quá nghiêm trọng.
reparable damage to the car
Thiệt hại có thể sửa chữa cho chiếc xe.
The storm did no damage to the houses.
Cơn bão không gây thiệt hại cho các ngôi nhà.
damage too great for restoration.
Thiệt hại quá lớn để khôi phục.
What's the extent of the damage?
Mức độ thiệt hại là bao nhiêu?
The majority of the damage is easy to repair.
Hầu hết thiệt hại đều dễ sửa chữa.
The damage to my car is negligible.
Thiệt hại cho chiếc xe của tôi là không đáng kể.
He paid for the damage done.
Anh ấy đã trả cho những thiệt hại đã gây ra.
The school was seriously damaged by a whirlwind.
Trường học bị hư hại nghiêm trọng bởi một cơn lốc xoáy.
the damage might have been accidental.
Thiệt hại có thể là do tai nạn.
the damage was assessed at £5 billion.
Thiệt hại được đánh giá ở mức 5 tỷ bảng Anh.
the frost season; frost damage to crops.
Mùa đông giá; thiệt hại do sương giá cho cây trồng.
damage caused by fire.
Thiệt hại do cháy.
damage caused by civil commotion.
Thiệt hại do náo loạn dân sự.
the damage to his reputation was considerable.
Thiệt hại cho danh tiếng của anh ấy là đáng kể.
the car was badly damaged in the accident.
Chiếc xe bị hư hại nặng trong vụ tai nạn.
an operation to repair damage to his neck.
Một cuộc phẫu thuật để sửa chữa những hư hại ở cổ của anh ấy.
Acute exposures overwhelm the body's natural ability to repair the damage.
Những tác động cấp tính làm quá tải khả năng tự nhiên của cơ thể trong việc sửa chữa tổn thương.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesAnd can it ever undo the damage?
Và liệu nó có thể xoá bỏ được sự tổn hại?
Nguồn: CNN Selected Highlights September 2015 CollectionThe fringe of the painting was accidentally damaged by friction.
Phần viền của bức tranh đã bị hư hỏng do ma sát.
Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.Carnitine's effect on nitric oxide can improve biomarkers that reduces tissue damage.
Tác dụng của Carnitine lên nitric oxide có thể cải thiện các dấu ấn sinh học giúp giảm tổn thương mô.
Nguồn: Fitness Knowledge PopularizationSince then, floodwaters have penetrated the home numerous times, causing extensive damage.
Kể từ đó, nước lũ đã xâm nhập vào nhà nhiều lần, gây ra thiệt hại nghiêm trọng.
Nguồn: VOA Standard July 2015 Collection“Haven't you done enough damage this year? ”
“Bạn đã gây đủ thiệt hại trong năm nay rồi chứ?”
Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of AzkabanWell built homes could suffer major damage.
Những ngôi nhà được xây dựng tốt vẫn có thể bị hư hại nghiêm trọng.
Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 CollectionI think there'd be collateral damage on both sides.
Tôi nghĩ sẽ có thiệt hại phụ trên cả hai phía.
Nguồn: NPR News Summary December 2016No damage, no worries. Life is a highway.
Không có thiệt hại, không lo lắng. Cuộc sống là một con đường cao tốc.
Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)But the loss of trust was damaging.
Nhưng sự mất mát niềm tin là có hại.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2019 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay