said prayers
nói lời cầu nguyện
morning prayers
cầu nguyện buổi sáng
evening prayers
cầu nguyện buổi tối
offered prayers
đề nghị cầu nguyện
daily prayers
cầu nguyện hàng ngày
private prayers
cầu nguyện riêng tư
saying prayers
nói lời cầu nguyện
lengthy prayers
cầu nguyện dài
urgent prayers
cầu nguyện khẩn cấp
silent prayers
cầu nguyện thầm
she offered prayers for the injured soldiers.
Cô ấy dâng lời cầu nguyện cho những người lính bị thương.
we said prayers before the meal.
Chúng tôi cầu nguyện trước bữa ăn.
the church is filled with the sound of prayers.
Nhà thờ tràn ngập tiếng cầu nguyện.
he sent prayers of thanks to the heavens.
Anh ấy dâng lời cầu nguyện cảm ơn lên trời.
many people offer prayers during times of crisis.
Nhiều người dâng lời cầu nguyện trong những thời điểm khủng hoảng.
the faithful gathered to recite their prayers.
Những người có đức tin đã tập hợp lại để tụng kinh cầu nguyện.
she whispered silent prayers for her family's safety.
Cô ấy thì thầm những lời cầu nguyện thầm lặng cho sự an toàn của gia đình.
the team offered prayers for a successful outcome.
Đội đã dâng lời cầu nguyện cho kết quả thành công.
he led the congregation in evening prayers.
Anh ấy dẫn cộng đồng trong buổi cầu nguyện buổi tối.
the family held a service with prayers and hymns.
Gia đình đã tổ chức buổi lễ với cầu nguyện và thánh ca.
they exchanged prayers and well wishes for the new year.
Họ trao đổi lời cầu nguyện và những lời chúc tốt đẹp cho năm mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay