profaned

[Mỹ]/prəˈfeɪnd/
[Anh]/prəˈfeɪnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và phân từ quá khứ của profane

Cụm từ & Cách kết hợp

profaned trust

sự tin tưởng bị báng bổ

profaned space

không gian bị báng bổ

profaned name

tên bị báng bổ

profaned beliefs

niềm tin bị báng bổ

profaned values

giá trị bị báng bổ

profaned rituals

nghi lễ bị báng bổ

profaned sanctity

sự thiêng liêng bị báng bổ

profaned love

tình yêu bị báng bổ

profaned heritage

di sản bị báng bổ

profaned words

lời nói bị báng bổ

Câu ví dụ

the sacred site was profaned by the graffiti left by vandals.

Địa điểm thiêng liêng đã bị xâm phạm bởi những graffiti do những kẻ phá hoại để lại.

many believe that the traditions were profaned by commercialization.

Nhiều người tin rằng những truyền thống đã bị làm ô uế bởi thương mại hóa.

he felt that his privacy had been profaned by the media.

Anh cảm thấy sự riêng tư của mình đã bị xâm phạm bởi giới truyền thông.

they profaned the memorial with their disrespectful behavior.

Họ đã làm ô uế đài tưởng niệm bằng hành vi thiếu tôn trọng của mình.

the artist was upset that his work was profaned by critics.

Nghệ sĩ đã rất khó chịu vì tác phẩm của anh ấy đã bị những lời chỉ trích làm ô uế.

some argue that modern music has profaned classical traditions.

Một số người cho rằng âm nhạc hiện đại đã làm ô uế những truyền thống cổ điển.

the church community felt that the event profaned their sacred space.

Cộng đồng nhà thờ cảm thấy sự kiện đã làm ô uế không gian thiêng liêng của họ.

he was accused of having profaned the family name.

Anh ta bị cáo buộc đã làm ô uế danh gia.

the documentary profaned the legacy of the historical figure.

Nhật ký đã làm ô uế di sản của nhân vật lịch sử.

some fans felt that the sequel profaned the original film's message.

Một số người hâm mộ cảm thấy rằng phần tiếp theo đã làm ô uế thông điệp của bộ phim gốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay