pulled

Tần suất: Rất cao

Dịch

v. bị loại bỏ bằng sức mạnh hoặc nỗ lực

Cụm từ & Cách kết hợp

pulled up

kéo lên

pulled out

kéo ra

pulled back

lùi lại

pulled over

kéo sang bên

pulled apart

kéo tách ra

pulled down

kéo xuống

pulled together

kéo về gần nhau

Câu ví dụ

she pulled down the blinds.

Cô ấy kéo xuống rèm cửa.

he pulled a hamstring.

Anh ấy bị căng cơ đùi.

the carriage was pulled by four horses.

Cỗ xe ngựa được kéo bởi bốn con ngựa.

he pulled himself into the saddle.

Anh ấy kéo mình lên lên yên ngựa.

he pulled in at the kerb.

Anh ấy tấp xe vào vỉa hè.

she pulled into the path of a semi.

Cô ấy lái xe vào đường đi của một chiếc xe bán tải.

she pulled on a shorty nightshirt.

Cô ấy mặc một chiếc áo ngủ ngắn.

He pulled a cutie.

Anh ấy lấy một quả quýt.

The train pulled into the station.

Chiếc tàu hỏa vào nhà ga.

The boat pulled for the shore.

Thuyền cố gắng hướng về bờ.

The dentist pulled the tooth.

Nha sĩ đã nhổ răng.

We pulled in at midnight.

Chúng tôi tấp xe vào lúc nửa đêm.

pulled up in front of the station.

Đậu xe trước nhà ga.

That tooth should be pulled out.

Ngoại nha đó nên được nhổ ra.

The train pulled into the station on time.

Chiếc tàu hỏa vào nhà ga đúng giờ.

He pulled up a chair.

Anh ấy kéo một chiếc ghế lại.

The cart was pulled by two mules.

Chiếc xe kéo được kéo bởi hai con lừa.

The platoon pulled back to safety.

Đội quân rút lui an toàn.

The train pulled in exactly on time.

Chiếc tàu đến đúng giờ.

The ship pulled in to the shore at midnight.

Con tàu vào bờ biển vào lúc nửa đêm.

Ví dụ thực tế

Do you know why I pulled you over?

Bạn có biết tại sao tôi lại dừng bạn lại không?

Nguồn: Desperate Housewives Season 7

Some passengers have been pulled from the wreckage.

Một số hành khách đã được giải cứu khỏi đống đổ nát.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2023

So yeah, superstructure starts to get pulled under.

Vậy thì, phần kiến trúc trên bắt đầu bị kéo xuống.

Nguồn: The Secrets of the Titanic

There were three forces that pulled me into it.

Có ba lực đã kéo tôi vào đó.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Border posts will be pulled back by three kilometers.

Các đồn biên giới sẽ bị lùi lại ba ki lô mét.

Nguồn: BBC Listening Compilation June 2021

The league fell apart when several teams pulled out.

Liên đoàn đã tan rã khi nhiều đội rút lui.

Nguồn: VOA Special November 2021 Collection

I don't know how Wagner pulled that off.

Tôi không biết Wagner đã làm được điều đó như thế nào.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 Compilation

The desk flap screeched as he pulled it down.

Bảng ngăn kéo trên bàn kêu răng rắc khi anh ta kéo xuống.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

A prayerful silence reigned as we pulled away.

Sự im lặng trang nghiêm bao trùm khi chúng tôi rời đi.

Nguồn: New Century College English Comprehensive Course (2nd Edition) Volume 2

The doors on the right have to be pulled open.

Những cánh cửa ở bên phải phải được kéo mở.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay