suffer a puncture
chịu một vết thủng
puncture wound
vết thủng
repair a puncture
sửa chữa một vết thủng
tire puncture
vết thủng lốp xe
lumbar puncture
chọc dò tủy sống
puncture needle
kim chích
Failure did not puncture my confidence.
Sự thất bại không làm xé toạc sự tự tin của tôi.
the tyre had punctured and it would have to be replaced.
lốp xe bị thủng và cần phải thay thế.
cutting remarks that punctured my ego.
những lời nhận xét cay nghiệt làm tổn thương đến cái tôi của tôi.
lumbar puncture showed even uprightness ncurolymph.
Chọc dò thắt lưng cho thấy sự thẳng đứng và ổn định của dịch não tủy.
The tire punctured a mile from home.
Lốp xe bị thủng cách nhà một dặm.
"He is in hospital, suffering from a punctured lung."
"Anh ấy đang nằm viện, bị thủng phổi."
My car has had two punctures this week.
Xe của tôi đã bị thủng hai lần tuần này.
Some glass on the road punctured my new tyre.
Một mảnh kính trên đường đã làm thủng lốp xe mới của tôi.
two doctors failed to diagnose a punctured lung.
Hai bác sĩ đã không thể chẩn đoán được tình trạng phổi bị thủng.
one of the knife blows had punctured a lung.
một trong những nhát dao đã làm thủng phổi.
Result:The treatment duration and effect of puncture and fistulation and tubation were good.
Kết quả: Thời gian điều trị và hiệu quả của thủ thuật đâm, tạo thông và đặt ống thông tốt.
I'm sorry I'm late: My car had a puncture.
Tôi xin lỗi vì tôi đến muộn: Xe của tôi bị thủng lốp.
My bicycle had a puncture and needed patching up.
Xe đạp của tôi bị thủng và cần phải vá.
After bowel preparation, the hypogastrium was compressed to move the intestinal canal away from the puncture site.
Sau khi chuẩn bị ruột, vùng hạ vị bị nén để di chuyển ống ruột ra khỏi vị trí đâm.
Methods Thirty-eight elder patients were performed bone marrow puncture with disposable syringe needle in the sterna.
Phương pháp: Ba mươi tám bệnh nhân lớn tuổi đã thực hiện chọc hút tủy xương bằng kim tiêm dùng một lần trong xương ức.
ConclusionsThe technique of suture needle puncture and discission of bile duct is a simple,effective and safe method for laparoscopic common duct exploration.
Kết luận: Kỹ thuật chọc hút và mở rộng ống mật bằng kim khâu là một phương pháp đơn giản, hiệu quả và an toàn để thăm dò ống mật chung bằng phương pháp nội soi bụng.
Objective To compare the successful rate of two methods of arterial puncture of cephalic arteria and arteria femoralis for blood gas analysis.
Mục tiêu: So sánh tỷ lệ thành công của hai phương pháp chọc động mạch đầu mạch và động mạch đùi để phân tích khí máu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay