purposefully

[Mỹ]/'pə:pəsfuli/
[Anh]/ˈpə..pəsfʊlɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. với quyết tâm và ý định; theo cách kiên quyết và có ý nghĩa.

Cụm từ & Cách kết hợp

act purposefully

hành động một cách có mục đích

speak purposefully

nói một cách có mục đích

walk purposefully

đi một cách có mục đích

Câu ví dụ

She strode purposefully towards the door.

Cô ta bước đi có chủ đích về phía cánh cửa.

She strode purposefully up to the door and knocked loudly.

Cô ta bước đi có chủ đích đến cánh cửa và gõ cửa lớn tiếng.

She walked purposefully towards the finish line.

Cô ta đi có chủ đích về phía vạch đích.

He purposefully ignored her comments.

Anh ta cố tình phớt lờ những nhận xét của cô.

The detective purposefully left the clue for the suspect to find.

Thám tử cố tình để lại manh mối để đối tượng tình nghi tìm thấy.

She purposefully avoided mentioning his name.

Cô ta cố tình tránh đề cập đến tên anh.

He purposefully changed the subject to avoid further discussion.

Anh ta cố tình chuyển chủ đề để tránh tranh luận thêm.

The artist purposefully used bold colors in her painting.

Nghệ sĩ cố tình sử dụng những màu sắc đậm trong bức tranh của cô.

He purposefully practiced the piano every day to improve his skills.

Anh ta cố tình luyện tập piano mỗi ngày để cải thiện kỹ năng của mình.

She purposefully chose a quiet place to study.

Cô ta cố tình chọn một nơi yên tĩnh để học.

The CEO purposefully made changes to the company's strategy.

Giám đốc điều hành cố tình thực hiện những thay đổi đối với chiến lược của công ty.

He purposefully arrived early to the meeting to prepare for his presentation.

Anh ta cố tình đến sớm cuộc họp để chuẩn bị cho bài thuyết trình của mình.

Ví dụ thực tế

Seek out your teammates purposefully rather than jumping on every new group project opportunity.

Hãy chủ động tìm kiếm đồng đội của bạn một cách có mục đích thay vì nhảy vào mọi cơ hội dự án nhóm mới.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

We're looking to have an office that brings people back to it purposefully.

Chúng tôi đang tìm cách có một văn phòng mà mọi người muốn quay trở lại một cách có mục đích.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Or people are shaking hands, purposefully and often.

Hoặc mọi người đang bắt tay, một cách có chủ đích và thường xuyên.

Nguồn: The Economist (Summary)

He went lightly and purposefully, but with great care.

Anh ấy đi nhẹ nhàng và có chủ đích, nhưng rất cẩn thận.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Angel walked purposefully towards a ruined church near the river.

Angel đi về phía một nhà thờ đổ nát gần sông một cách có chủ đích.

Nguồn: Tess of the d'Urbervilles (abridged version)

Is it me, or was she just being purposefully vague?

Có phải là do tôi không nghĩ, hay cô ấy chỉ đang cố tình mơ hồ?

Nguồn: Modern Family - Season 05

Purposefully contributing to change, requires courage, trust and the willingness to listen and consider many voices.

Đóng góp một cách có chủ đích vào sự thay đổi đòi hỏi sự can đảm, niềm tin và sự sẵn sàng lắng nghe và xem xét nhiều tiếng nói.

Nguồn: 2019 Celebrity High School Graduation Speech

The company denied it had purposefully pushed content " that makes people angry for profit" .

Công ty phủ nhận việc họ cố tình thúc đẩy nội dung

Nguồn: VOA Slow English Technology

I purposefully lumped myself in with the youngsters, trying to make it clear that I preferred Jacob.

Tôi cố tình gắn mình với những người trẻ tuổi, cố gắng làm rõ rằng tôi thích Jacob.

Nguồn: Twilight: Eclipse

" It just is horrific to think about how much was released and how much was purposefully burned."

Thật kinh khủng khi nghĩ về việc có bao nhiêu nội dung đã được phát hành và có bao nhiêu nội dung đã bị đốt cháy một cách có chủ đích.

Nguồn: Selected English short passages

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay