We accidentally broke the radio.
Chúng tôi vô tình làm hỏng chiếc radio.
Anna accidentally ran over their cat.
Anna vô tình lái xe đè lên mèo của họ.
He accidentally trod on her foot.
Anh vô tình dẫm lên chân cô.
My arm accidentally struck against the table.
Cánh tay tôi vô tình va vào bàn.
I accidentally hit my knee on the desk.
Tôi vô tình đập đầu gối vào bàn.
He accidentally shot himself in the foot.
Anh vô tình bắn vào chân mình.
I accidentally stepped on his foot.
Tôi vô tình dẫm lên chân anh.
He accidentally triggered his rifle.
Anh vô tình kích hoạt khẩu súng của mình.
The end of the wire had become accidentally fused with the switch.
Đầu dây đã vô tình bị hàn với công tắc.
She accidentally swallowed the poison and death was instantaneous.
Cô vô tình nuốt phải chất độc và cái chết đến ngay lập tức.
She accidentally swallowed a glass bead.
Cô vô tình nuốt một hạt ngọc thủy tinh.
I accidentally knocked the vase off the table.
Tôi vô tình làm đổ bình hoa khỏi bàn.
He accidentally knocked over an ink bottle.
Anh vô tình làm đổ một chai mực.
He was accidentally blinded in the left eye.
Anh vô tình bị mù ở mắt trái.
We had accidentally strayed into the war zone.
Chúng tôi vô tình lạc vào khu vực chiến tranh.
I accidentally scuffed the heel of one shoe on a paving stone.
Tôi vô tình làm xước gót giày trên một viên gạch lát.
it was his own dog which he had accidentally shut outside.
Đó là con chó của anh ấy, mà anh ấy đã vô tình khóa bên ngoài.
Mary accidentally let out that her mother had telephoned.
Mary vô tình tiết lộ rằng mẹ cô ấy đã gọi điện.
We accidentally broke the radio.
Chúng tôi vô tình làm hỏng chiếc radio.
Anna accidentally ran over their cat.
Anna vô tình lái xe đè lên mèo của họ.
He accidentally trod on her foot.
Anh vô tình dẫm lên chân cô.
My arm accidentally struck against the table.
Cánh tay tôi vô tình va vào bàn.
I accidentally hit my knee on the desk.
Tôi vô tình đập đầu gối vào bàn.
He accidentally shot himself in the foot.
Anh vô tình bắn vào chân mình.
I accidentally stepped on his foot.
Tôi vô tình dẫm lên chân anh.
He accidentally triggered his rifle.
Anh vô tình kích hoạt khẩu súng của mình.
The end of the wire had become accidentally fused with the switch.
Đầu dây đã vô tình bị hàn với công tắc.
She accidentally swallowed the poison and death was instantaneous.
Cô vô tình nuốt phải chất độc và cái chết đến ngay lập tức.
She accidentally swallowed a glass bead.
Cô vô tình nuốt một hạt ngọc thủy tinh.
I accidentally knocked the vase off the table.
Tôi vô tình làm đổ bình hoa khỏi bàn.
He accidentally knocked over an ink bottle.
Anh vô tình làm đổ một chai mực.
He was accidentally blinded in the left eye.
Anh vô tình bị mù ở mắt trái.
We had accidentally strayed into the war zone.
Chúng tôi vô tình lạc vào khu vực chiến tranh.
I accidentally scuffed the heel of one shoe on a paving stone.
Tôi vô tình làm xước gót giày trên một viên gạch lát.
it was his own dog which he had accidentally shut outside.
Đó là con chó của anh ấy, mà anh ấy đã vô tình khóa bên ngoài.
Mary accidentally let out that her mother had telephoned.
Mary vô tình tiết lộ rằng mẹ cô ấy đã gọi điện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay