reassert

[Mỹ]/riːə'sɜːt/
[Anh]/'riə'sɝt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

reassert
vt. lặp lại hoặc tuyên bố một lần nữa; khẳng định một lần nữa

Câu ví dụ

The president reasserted his commitment to the peace process.

Tổng thống tái khẳng định cam kết của mình đối với tiến trình hòa bình.

She reasserted her authority in the company after the restructuring.

Cô ấy đã tái khẳng định quyền lực của mình trong công ty sau khi tái cấu trúc.

The coach reasserted the team's dedication to winning.

Huấn luyện viên tái khẳng định sự cống hiến của đội bóng để chiến thắng.

He needs to reassert himself in the industry after being away for so long.

Anh ấy cần phải tái khẳng định bản thân trong ngành sau khi đã vắng mặt lâu như vậy.

The company reasserted its dominance in the market with a new product launch.

Công ty tái khẳng định vị thế thống trị của mình trên thị trường với việc ra mắt một sản phẩm mới.

The teacher reasserted the importance of studying for the upcoming exam.

Giáo viên tái khẳng định tầm quan trọng của việc học cho kỳ thi sắp tới.

The CEO reasserted the company's core values during the annual meeting.

Giám đốc điều hành tái khẳng định các giá trị cốt lõi của công ty trong cuộc họp thường niên.

The team captain reasserted his leadership by making a crucial decision.

Đội trưởng tái khẳng định vai trò lãnh đạo của mình bằng cách đưa ra một quyết định quan trọng.

The professor reasserted the need for academic integrity in research.

Giáo sư tái khẳng định sự cần thiết của tính trung thực trong nghiên cứu.

The artist reasserted his unique style in his latest collection.

Nghệ sĩ tái khẳng định phong cách độc đáo của mình trong bộ sưu tập mới nhất.

Ví dụ thực tế

And it will continue to fall until the old equilibrium reasserts itself.

Và nó sẽ tiếp tục giảm cho đến khi sự cân bằng cũ tái khẳng định.

Nguồn: The Economist - Technology

Or you wouldn't have been reasserting your dominance over her.

Nếu không, bạn sẽ không thể tái khẳng định sự thống trị của mình đối với cô ấy.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Today, it has sought to reassert its authority on the main evening news.

Hôm nay, nó đã tìm cách tái khẳng định quyền lực của mình trên bản tin buổi tối.

Nguồn: BBC Listening November 2012 Collection

" They're searching to reassert control and power in a way that feels familiar."

". Họ đang tìm cách tái khẳng định quyền kiểm soát và quyền lực theo một cách mà họ cảm thấy quen thuộc."

Nguồn: New York Times

People are happy to have a monarch back who is going to reassert control.

Người dân rất vui mừng khi có một vị vua trở lại người sẽ tái khẳng định quyền kiểm soát.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

If they were right, then this problem may reassert itself whenoffice work resumes.

Nếu họ đúng, thì vấn đề này có thể tái khẳng định khi công việc văn phòng được nối lại.

Nguồn: The Economist (Summary)

In Egypt today, Secretary of State Mike Pompeo declared that President Trump is reasserting American power in the Middle East.

Hôm nay tại Ai Cập, Ngoại trưởng Mike Pompeo tuyên bố rằng Tổng thống Trump đang tái khẳng định quyền lực của Mỹ ở Trung Đông.

Nguồn: PBS English News

Croatia may have joined the European Union, but its people have taken an early opportunity to reassert traditional Catholic values.

Croatia có thể đã gia nhập Liên minh châu Âu, nhưng người dân của nước này đã nắm bắt cơ hội sớm để tái khẳng định các giá trị Công giáo truyền thống.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2013

Second, the old rule that buying shares in state firms is investment suicide has reasserted itself.

Thứ hai, quy tắc cũ rằng việc mua cổ phần ở các công ty nhà nước là sự tự sát trong đầu tư đã tái khẳng định.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

In September the central bank reasserted itself, increasing interest rates to 24%, where they have stayed since.

Tháng 9, ngân hàng trung ương đã tái khẳng định mình, tăng lãi suất lên 24%, nơi mà chúng đã giữ nguyên từ đó.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay