repeal a law
bãi bỏ luật
repeal a policy
bãi bỏ chính sách
call for repeal
kêu gọi bãi bỏ
repeal regulations
bãi bỏ quy định
The Labour Party repealed the Act.
Đảng Lao động đã bãi bỏ đạo luật.
the legislation was repealed five months later.
Năm tháng sau, luật pháp đã bị bãi bỏ.
e. The amendment or repeal of any resolution of the board which by its express terms is not so amendable or repeal able.
e. Việc sửa đổi hoặc bãi bỏ bất kỳ nghị quyết nào của hội đồng mà theo các điều khoản rõ ràng của nó không thể sửa đổi hoặc bãi bỏ.
The money that a repeal saves could help pay for monitoring compulsive molesters more intrusively—through ankle bracelets and the like.
Số tiền mà việc bãi bỏ tiết kiệm được có thể giúp chi trả cho việc theo dõi những kẻ lạm dụng tình dục không thể cưỡng lại được một cách xâm phạm hơn - thông qua vòng đeo chân và những thứ tương tự.
Under the old admission system, a person satisfying the repealed s 27 of the Ordinance could be called to the Bar immediately prior to starting his/ her pupillage.
Theo hệ thống nhập học cũ, một người đáp ứng điều khoản 27 bị bãi bỏ của Nghị định có thể được triệu tập đến Bar ngay trước khi bắt đầu thời gian thực tập của họ.
The government decided to repeal the controversial law.
Chính phủ đã quyết định bãi bỏ luật gây tranh cãi.
The committee voted to repeal the outdated policy.
Ủy ban đã bỏ phiếu bãi bỏ chính sách lỗi thời.
The organization is campaigning to repeal the discriminatory regulations.
Tổ chức đang vận động để bãi bỏ các quy định phân biệt đối xử.
The law was repealed due to public pressure.
Luật đã bị bãi bỏ do áp lực của công chúng.
The decision to repeal the tax was met with mixed reactions.
Quyết định bãi bỏ thuế đã được đón nhận với những phản ứng trái chiều.
The activists are calling for the repeal of the unjust law.
Các nhà hoạt động đang kêu gọi bãi bỏ luật bất công.
The opposition party promised to repeal the controversial policy if elected.
Đảng đối lập hứa sẽ bãi bỏ chính sách gây tranh cãi nếu được bầu cử.
The petition to repeal the law gathered thousands of signatures.
Đơn kiến nghị bãi bỏ luật đã thu thập được hàng ngàn chữ ký.
The court ruled to repeal the unconstitutional provision.
Tòa án đã ra phán quyết bãi bỏ điều khoản vi hiến.
The president signed the bill to repeal the restrictive measures.
Tổng thống đã ký dự luật bãi bỏ các biện pháp hạn chế.
He has repealed some oppressive, colonial-era laws.
Ông ta đã bãi bỏ một số luật áp bức, thuộc thời kỳ thuộc địa.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveRepeal laws restricting freedom of religion and belief.
Bãi bỏ các luật hạn chế tự do tôn giáo và tín ngưỡng.
Nguồn: VOA Daily Standard October 2019 CollectionHe said that they should demand a repeal of the Second Amendment.
Ông ta nói rằng họ nên yêu cầu bãi bỏ Tu chính án thứ hai.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2018 CollectionThen the law is again repealed, and the beaver again disappears.
Sau đó, luật lại được bãi bỏ và chú hải ly biến mất lần nữa.
Nguồn: American Elementary School English 5This will never happen, because we demand the repeal of the laws.
Điều này sẽ không bao giờ xảy ra, vì chúng tôi yêu cầu bãi bỏ các luật.
Nguồn: PBS English NewsIn the end, the law was repealed.
Cuối cùng, luật đã được bãi bỏ.
Nguồn: VOA Standard English_AfricaParliament is due to hold a debate in whether to repeal the legislation.
Nghị viện sẽ tổ chức một cuộc tranh luận về việc liệu có nên bãi bỏ luật pháp hay không.
Nguồn: BBC Listening November 2012 CollectionOnly one amendment has been repealed in the history of the United States.
Chỉ có một sửa đổi đã được bãi bỏ trong lịch sử nước Mỹ.
Nguồn: Introduction to ESL in the United StatesHe said congress ought to be judged on how many laws it repeals.
Ông ta nói rằng quốc hội nên được đánh giá dựa trên số lượng luật mà nó bãi bỏ.
Nguồn: NPR News July 2013 CompilationThe new government repealed many old laws.
Chính phủ mới đã bãi bỏ nhiều luật cũ.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay