implement

[Mỹ]/ˈɪmplɪment/
[Anh]/ˈɪmplɪment/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. thực hiện, thi hành, thực thi
n. công cụ, dụng cụ, thiết bị

Cụm từ & Cách kết hợp

implement plan

thực hiện kế hoạch

stone implement

thực hiện bằng đá

Câu ví dụ

the scheme to implement student loans.

phương án để thực hiện cho vay sinh viên.

implementing the terms of the agreement;

thực hiện các điều khoản của thỏa thuận;

implement the new procedures.See Synonyms at enforce

triển khai các thủ tục mới. Xem Từ đồng nghĩa tại enforce

implementing the White Paper is likely to be a long haul.

Việc thực hiện Đánh giá trắng có khả năng sẽ kéo dài.

The Vector class implements a growable array of objects.

Lớp Vector triển khai một mảng có thể mở rộng các đối tượng.

The committee's decisions will be implemented immediately.

Các quyết định của ủy ban sẽ được thực hiện ngay lập tức.

The best implement for digging a garden is a spade.

Dụng cụ tốt nhất để đào vườn là một chiếc xẻng.

The government has agreed to implement the recommendation in the report.

Chính phủ đã đồng ý thực hiện đề xuất trong báo cáo.

The program was implemented with great efficiency and speed.

Chương trình đã được triển khai với hiệu quả và tốc độ cao.

the teacher shortages will render nugatory the hopes of implementing the new curriculum.

Thiếu giáo viên sẽ làm mất hiệu lực hy vọng thực hiện chương trình giảng dạy mới.

What cell does bioplasm layer include implement? A few more detailed.

Tế bào nào có chứa lớp bioplasm bao gồm thực hiện? Một vài chi tiết hơn.

a pool of implements for the use of all the workers on the estate; forming a pool of our talents.

một khoang chứa dụng cụ để sử dụng cho tất cả những người làm việc trên đồn điền; hình thành một nhóm tài năng của chúng ta.

This article introduces relation, substitution and implement of radial run-out tolerance and axiality tolerance with legend and production process.

Bài viết này giới thiệu mối quan hệ, thay thế và thực hiện dung sai ván nghiêng hướng tâm và dung sai độ thẳng đứng với chú giải và quy trình sản xuất.

The data exchange between heterogeneous nodes of a metasystem can be implemented by different methods.

Việc trao đổi dữ liệu giữa các nút không đồng nhất của một hệ siêu hệ có thể được thực hiện bằng các phương pháp khác nhau.

In this paper, ACO algorithm is reviewed by and large.Firstly, the corresponding principle of biont and the implementing framework for ACO algorithm are introduced simply.

Trong bài báo này, thuật toán ACO được đánh giá tổng quan. Thứ nhất, nguyên tắc tương ứng của sinh vật và khung triển khai cho thuật toán ACO được giới thiệu một cách đơn giản.

Moreover,the rapid measurement of carbaryl residues in cucumbers is implemented with a steadystate fluorescent spectrograph and the new system respectively.

Hơn nữa, việc đo lường nhanh chóng lượng cặn carbaryl trong dưa chuột được thực hiện với quang phổ kế huỳnh quang trạng thái ổn định và hệ thống mới tương ứng.

Finally, implementing of nanofluids to design a freezing-chucker with an insided Uturned two-pass channel is experimentally studied.

Cuối cùng, việc triển khai các vật liệu nano để thiết kế một thiết bị làm lạnh với kênh hai đường đi xoắn ốc bên trong được nghiên cứu một cách thực nghiệm.

Ví dụ thực tế

Plows and threshing machines are farm implements.

Các máy cày và máy tuốt lúa là những công cụ nông nghiệp.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

Organizers say some models are actually implemented.

Các nhà tổ chức cho biết một số mô hình thực sự đã được triển khai.

Nguồn: VOA Standard English - Middle East

The commitments on steel need to be implemented.

Những cam kết về thép cần được thực hiện.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

So what are some of the rules that landlords have implemented?

Vậy có một số quy tắc mà chủ nhà đã áp dụng là gì?

Nguồn: BBC Listening December 2014 Collection

What controversial methods could be implemented to keep people apart?

Những phương pháp gây tranh cãi nào có thể được áp dụng để giữ mọi người cách xa nhau?

Nguồn: Listening Digest

Since last year, an alert system has been implemented.

Kể từ năm ngoái, một hệ thống cảnh báo đã được triển khai.

Nguồn: VOA Regular Speed July 2016 Collection

The impact of implementing those policies.

Tác động của việc thực hiện các chính sách đó.

Nguồn: Learning charging station

And get this, they're even implementing a new video monitoring system.

Và tin hay là tin, họ thậm chí còn đang triển khai một hệ thống giám sát video mới.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 Collection

Why would you give me a sharp implement? !

Tại sao bạn lại đưa cho tôi một dụng cụ sắc bén? !

Nguồn: Gourmet Base

To produce five bowls of suppertime mash, we have five mashing implements.

Để tạo ra năm bát hỗn hợp ăn tối, chúng ta có năm dụng cụ nghiền.

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay