requested

[Mỹ]/ri'kwestid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đã yêu cầu

Cụm từ & Cách kết hợp

requesting permission

xin phép

requesting information

xin thông tin

requesting assistance

xin giúp đỡ

Câu ví dụ

He requested a day off from work.

Anh ấy đã yêu cầu nghỉ một ngày làm việc.

She requested more information about the project.

Cô ấy đã yêu cầu thêm thông tin về dự án.

The customer requested a refund for the damaged product.

Khách hàng đã yêu cầu hoàn tiền cho sản phẩm bị hư hỏng.

They requested a meeting with the manager.

Họ đã yêu cầu một cuộc họp với quản lý.

I requested a copy of the report.

Tôi đã yêu cầu một bản sao của báo cáo.

The student requested an extension for the assignment.

Sinh viên đã yêu cầu gia hạn cho bài tập.

The employee requested a raise in salary.

Nhân viên đã yêu cầu tăng lương.

The company requested feedback from its customers.

Công ty đã yêu cầu phản hồi từ khách hàng của mình.

She requested a change in her flight reservation.

Cô ấy đã yêu cầu thay đổi trong việc đặt chỗ chuyến bay của mình.

He requested permission to leave early.

Anh ấy đã yêu cầu được phép rời đi sớm.

Ví dụ thực tế

The honor of your presence is requested.

Mong được đón tiếp sự hiện diện của quý vị.

Nguồn: Game of Thrones (Season 1)

I presume so, Minister, as you requested.

Tôi cho là vậy, thưa Bộ trưởng, như ngài yêu cầu.

Nguồn: Yes, Minister Season 1

Russia and Ukraine had both requested the meeting.

Nga và Ukraine đều đã yêu cầu cuộc gặp.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2018

The United Arab Emirates has also requested assistance.

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất cũng đã yêu cầu hỗ trợ.

Nguồn: NPR News September 2019 Compilation

Residents are just politely requested to avoid unnecessary outings.

Người dân được yêu cầu lịch sự tránh những chuyến ra ngoài không cần thiết.

Nguồn: NPR News January 2021 Compilation

The King gave the Princess the skin as she had requested.

Nhà vua đã trao cho công chúa món da như cô ấy yêu cầu.

Nguồn: Bedtime stories for children

The hearing was agendum to next Tuesday after the court requested more documents.

Phiên điều trần sẽ được đưa vào chương trình của thứ Ba tới sau khi tòa án yêu cầu thêm tài liệu.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2017

I had happily volunteered my mother when Miss Pace requested cookie volunteers.

Tôi đã vui vẻ tình nguyện mẹ tôi khi cô Pace yêu cầu tình nguyện viên làm bánh quy.

Nguồn: Reciting beautiful English prose for you.

Lord Stark, your presence has been requested in the small council chamber.

Lord Stark, sự hiện diện của ngài đã được yêu cầu tại phòng hội đồng nhỏ.

Nguồn: Game of Thrones (Season 1)

I just thought you should know why I requested the two of you.

Tôi chỉ nghĩ bạn nên biết tại sao tôi yêu cầu hai người.

Nguồn: Person of Interest Season 5

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay