approved

[Mỹ]/ə'prʊvd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được công nhận hoặc xác nhận; đã được kiểm tra
v. để đồng ý hoặc chấp nhận chính thức; để cho phép
Word Forms
quá khứ phân từapproved
thì quá khứapproved

Cụm từ & Cách kết hợp

approved by

được phê duyệt bởi

approved for

được phê duyệt cho

approved budget

ngân sách được phê duyệt

Câu ví dụ

The project was approved by the board.

Dự án đã được phê duyệt bởi hội đồng.

The new policy was approved unanimously.

Quy định mới đã được thông qua một cách nhất trí.

She was approved for a loan from the bank.

Cô ấy đã được chấp thuận cho vay từ ngân hàng.

The medication has been approved for use in children.

Thuốc đã được phê duyệt để sử dụng cho trẻ em.

The budget proposal was not approved by the committee.

Đề xuất ngân sách không được phê duyệt bởi ủy ban.

The plan needs to be approved by the supervisor.

Kế hoạch cần được phê duyệt bởi người giám sát.

The design was approved after several revisions.

Thiết kế đã được phê duyệt sau nhiều lần sửa đổi.

The construction project was approved pending further review.

Dự án xây dựng đã được phê duyệt chờ xem xét thêm.

The application was approved without any issues.

Đơn đăng ký đã được phê duyệt mà không có bất kỳ vấn đề nào.

The proposal was finally approved after much discussion.

Đề xuất cuối cùng đã được phê duyệt sau nhiều cuộc thảo luận.

Ví dụ thực tế

Not everybody approved with, my family didn't approve.

Không phải ai cũng đồng ý, gia đình tôi cũng không đồng ý.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2018

A spokesman for Crossroads GPS says the agency hasn't yet approved the tax status.

Một phát ngôn viên của Crossroads GPS cho biết cơ quan này vẫn chưa phê duyệt tình trạng thuế.

Nguồn: NPR News December 2012 Compilation

Two FDA approved drugs are also available for the treatment of PKU.

Hai loại thuốc được FDA phê duyệt cũng có sẵn để điều trị PKU.

Nguồn: Osmosis - Genetics

The House of Representatives already approved a military assistance bill for Israel.

Hạ viện đã phê duyệt một dự luật hỗ trợ quân sự cho Israel.

Nguồn: This month VOA Special English

But British lawmakers didn't approve the deal.

Nhưng các nhà lập pháp Anh không chấp thuận thỏa thuận đó.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 Collection

They are approved by nearly 12 countries and the World Health Organization (WHO) .

Chúng được phê duyệt bởi gần 12 quốc gia và Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).

Nguồn: This month VOA Special English

Yes, because I knew you wouldn't approve.

Vâng, bởi vì tôi biết bạn sẽ không chấp nhận.

Nguồn: Modern Family Season 6

The European Union has not approved it yet.

Liên minh châu Âu vẫn chưa phê duyệt nó.

Nguồn: VOA Special July 2023 Collection

The FDA has also recently approved intranasal glucagon as a treatment for severe hypoglycemia.

FDA cũng gần đây đã phê duyệt glucagon đường mũi như một phương pháp điều trị hạ đường huyết nghiêm trọng.

Nguồn: Osmosis - Endocrine

Why should I back something that I never approved?

Tại sao tôi lại ủng hộ điều gì đó mà tôi chưa bao giờ phê duyệt?

Nguồn: Yes, Minister Season 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay