researchers

[Mỹ]/rɪˈsɜːtʃəz/
[Anh]/rɪˈsɜrʧərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người tiến hành điều tra hoặc nghiên cứu

Cụm từ & Cách kết hợp

researchers study

các nhà nghiên cứu nghiên cứu

researchers find

các nhà nghiên cứu tìm thấy

researchers publish

các nhà nghiên cứu xuất bản

researchers analyze

các nhà nghiên cứu phân tích

researchers collaborate

các nhà nghiên cứu hợp tác

researchers investigate

các nhà nghiên cứu điều tra

researchers report

các nhà nghiên cứu báo cáo

researchers observe

các nhà nghiên cứu quan sát

researchers develop

các nhà nghiên cứu phát triển

researchers evaluate

các nhà nghiên cứu đánh giá

Câu ví dụ

researchers have discovered a new species of frog.

các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra một loàiếch mới.

many researchers are studying climate change effects.

nhiều nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các tác động của biến đổi khí hậu.

researchers published their findings in a scientific journal.

các nhà nghiên cứu đã công bố những phát hiện của họ trong một tạp chí khoa học.

some researchers focus on renewable energy solutions.

một số nhà nghiên cứu tập trung vào các giải pháp năng lượng tái tạo.

researchers conducted experiments to test the hypothesis.

các nhà nghiên cứu đã tiến hành các thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết.

researchers collaborated with universities around the world.

các nhà nghiên cứu đã hợp tác với các trường đại học trên khắp thế giới.

researchers are analyzing data from the latest survey.

các nhà nghiên cứu đang phân tích dữ liệu từ cuộc khảo sát mới nhất.

several researchers received grants for their projects.

nhiều nhà nghiên cứu đã nhận được các khoản tài trợ cho các dự án của họ.

researchers aim to improve public health through their studies.

các nhà nghiên cứu hướng tới cải thiện sức khỏe cộng đồng thông qua các nghiên cứu của họ.

researchers often face challenges in their work.

các nhà nghiên cứu thường gặp phải những thách thức trong công việc của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay