rhythm

[Mỹ]/ˈrɪðəm/
[Anh]/ˈrɪðəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhịp điệu; tốc độ.

Cụm từ & Cách kết hợp

heart rhythm

nhịp tim

musical rhythm

nhịp điệu âm nhạc

natural rhythm

nhịp điệu tự nhiên

dance rhythm

nhịp điệu khiêu vũ

circadian rhythm

nhịp sinh học

sense of rhythm

cảm nhận về nhịp điệu

sinus rhythm

nhịp sin

growth rhythm

nhịp sinh trưởng

rhythm and blues

nhạc điệu xanh

diurnal rhythm

nhịp điệu ngày

cardiac rhythm

nhịp tim

biological rhythm

nhịp sinh học

rhythm section

phần nhịp điệu

Câu ví dụ

the rhythm of a statue

nhịp điệu của một bức tượng

the rhythm of dancing

nhịp điệu của khiêu vũ

the rhythm of the tides.

nhịp điệu của thủy triều.

the rhythm of the seasons

nhịp điệu của các mùa

the rhythm of civilization; the rhythm of the lengthy negotiations.

nhịp điệu của nền văn minh; nhịp điệu của những cuộc đàm phán kéo dài.

an ear for rhythm and melody.

một khả năng nghe và cảm nhận nhịp điệu và giai điệu.

the rhythms of life.

nhịp điệu của cuộc sống.

the rhythm of the seasons;

nhịp điệu của các mùa;

he beat out a rhythm on the drums.

anh ta gõ nhịp điệu lên trống.

accentual rhythm; accentual verse.

nhịp điệu trọng âm; câu thơ trọng âm.

hotsy-totsy rhythms thrill the air.

nhịp điệu hotsy-totsy làm rung động không khí.

the twice daily rhythms of the tides.

nhịp điệu thủy triều hai lần mỗi ngày.

S-and rhythm are important in speaking English.

S-và nhịp điệu rất quan trọng trong việc nói tiếng Anh.

the rhythm section; the woodwind section.

phần nhịp điệu; phần bộ thổi gỗ.

the exciting rhythms of drum music

nhịp điệu sôi động của âm nhạc trống

He launched into a rhythm vigorously.

Anh ta bắt đầu một nhịp điệu mạnh mẽ.

A regular rhythm pulsated in our ears.

Một nhịp điệu đều đặn đã đập trong tai chúng tôi.

The song have a syncopate rhythm in the jazz version.

Bài hát có nhịp điệu ngắt quãng trong phiên bản nhạc jazz.

the rhythm section grooves in the true Basie manner.

Phần nhịp điệu chơi theo phong cách Basie đích thực.

Ví dụ thực tế

There is a biological rhythm for learning.

Có một nhịp sinh học cho việc học tập.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Always keep the rhythm in your feet.

Luôn giữ nhịp điệu trong đôi chân của bạn.

Nguồn: Modern Family - Season 03

Global warming disrupts the natural rhythm of forest fires.

Hiệu ứng nóng lên toàn cầu phá vỡ nhịp điệu tự nhiên của cháy rừng.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

The cells, called ipRGCs, are responsible for regulating circadian rhythms.

Những tế bào này, được gọi là ipRGC, có nhiệm vụ điều hòa nhịp sinh học.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection, October 2013

I like the rhythm of this song.

Tôi thích nhịp điệu của bài hát này.

Nguồn: Li Yang's Crazy English: Rapid Mastery of American Phonetic Symbols

Plants, animals, and many microbes have circadian rhythms.

Thực vật, động vật và nhiều vi sinh vật có nhịp sinh học.

Nguồn: 6 Minute English

Our factories hum to the rhythm of robot assembly arms.

Các nhà máy của chúng tôi hoạt động theo nhịp điệu của cánh tay lắp ráp robot.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

We also talked about learning the rhythm of English.

Chúng tôi cũng nói về việc học nhịp điệu của tiếng Anh.

Nguồn: VOA Special English Education

They were looking for abnormal heart rhythms called arrhythmias.

Họ đang tìm kiếm các nhịp tim bất thường gọi là rối loạn nhịp.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American May 2023 Collection

He has no rhythm. That's what I mean.

Anh ấy không có nhịp điệu. Đó là ý tôi.

Nguồn: Modern Family - Season 10

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay