heart rhythm
nhịp tim
musical rhythm
nhịp điệu âm nhạc
natural rhythm
nhịp điệu tự nhiên
dance rhythm
nhịp điệu khiêu vũ
circadian rhythm
nhịp sinh học
sense of rhythm
cảm nhận về nhịp điệu
sinus rhythm
nhịp sin
growth rhythm
nhịp sinh trưởng
rhythm and blues
nhạc điệu xanh
diurnal rhythm
nhịp điệu ngày
cardiac rhythm
nhịp tim
biological rhythm
nhịp sinh học
rhythm section
phần nhịp điệu
the rhythm of a statue
nhịp điệu của một bức tượng
the rhythm of dancing
nhịp điệu của khiêu vũ
the rhythm of the tides.
nhịp điệu của thủy triều.
the rhythm of the seasons
nhịp điệu của các mùa
the rhythm of civilization; the rhythm of the lengthy negotiations.
nhịp điệu của nền văn minh; nhịp điệu của những cuộc đàm phán kéo dài.
an ear for rhythm and melody.
một khả năng nghe và cảm nhận nhịp điệu và giai điệu.
the rhythms of life.
nhịp điệu của cuộc sống.
the rhythm of the seasons;
nhịp điệu của các mùa;
he beat out a rhythm on the drums.
anh ta gõ nhịp điệu lên trống.
accentual rhythm; accentual verse.
nhịp điệu trọng âm; câu thơ trọng âm.
hotsy-totsy rhythms thrill the air.
nhịp điệu hotsy-totsy làm rung động không khí.
the twice daily rhythms of the tides.
nhịp điệu thủy triều hai lần mỗi ngày.
S-and rhythm are important in speaking English.
S-và nhịp điệu rất quan trọng trong việc nói tiếng Anh.
the rhythm section; the woodwind section.
phần nhịp điệu; phần bộ thổi gỗ.
the exciting rhythms of drum music
nhịp điệu sôi động của âm nhạc trống
He launched into a rhythm vigorously.
Anh ta bắt đầu một nhịp điệu mạnh mẽ.
A regular rhythm pulsated in our ears.
Một nhịp điệu đều đặn đã đập trong tai chúng tôi.
The song have a syncopate rhythm in the jazz version.
Bài hát có nhịp điệu ngắt quãng trong phiên bản nhạc jazz.
the rhythm section grooves in the true Basie manner.
Phần nhịp điệu chơi theo phong cách Basie đích thực.
There is a biological rhythm for learning.
Có một nhịp sinh học cho việc học tập.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)Always keep the rhythm in your feet.
Luôn giữ nhịp điệu trong đôi chân của bạn.
Nguồn: Modern Family - Season 03Global warming disrupts the natural rhythm of forest fires.
Hiệu ứng nóng lên toàn cầu phá vỡ nhịp điệu tự nhiên của cháy rừng.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3The cells, called ipRGCs, are responsible for regulating circadian rhythms.
Những tế bào này, được gọi là ipRGC, có nhiệm vụ điều hòa nhịp sinh học.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection, October 2013I like the rhythm of this song.
Tôi thích nhịp điệu của bài hát này.
Nguồn: Li Yang's Crazy English: Rapid Mastery of American Phonetic SymbolsPlants, animals, and many microbes have circadian rhythms.
Thực vật, động vật và nhiều vi sinh vật có nhịp sinh học.
Nguồn: 6 Minute EnglishOur factories hum to the rhythm of robot assembly arms.
Các nhà máy của chúng tôi hoạt động theo nhịp điệu của cánh tay lắp ráp robot.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).We also talked about learning the rhythm of English.
Chúng tôi cũng nói về việc học nhịp điệu của tiếng Anh.
Nguồn: VOA Special English EducationThey were looking for abnormal heart rhythms called arrhythmias.
Họ đang tìm kiếm các nhịp tim bất thường gọi là rối loạn nhịp.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American May 2023 CollectionHe has no rhythm. That's what I mean.
Anh ấy không có nhịp điệu. Đó là ý tôi.
Nguồn: Modern Family - Season 10Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay