rigging

[Mỹ]/'rɪgɪŋ/
[Anh]/'rɪgɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tất cả buồm, cột buồm và dây trên một con tàu; thiết bị được sử dụng để giữ và làm việc với buồm

Cụm từ & Cách kết hợp

sailing rigging

dây thuyền buồm

stage rigging

dây rigger sân khấu

rigging equipment

thiết bị dàn rigger

drilling rig

giàn khoan

test rig

bệ thử nghiệm

drill rig

giàn khoan

oil rig

giàn khoan

rotary drilling rig

máy khoan xoay

rig up

thiết lập

Câu ví dụ

re-rigging a ship for a voyage inside of a week.

tái trang bị một con tàu để chuẩn bị cho một chuyến đi trong vòng một tuần.

Forestay: The rigging that secures the mast forward.

Dây neo: Dây rigging giữ chặt cột buồm về phía trước.

he accused games firms of rigging the market.

anh ta cáo buộc các công ty trò chơi thao túng thị trường.

Sailors worked On tarring riggings and oiling cargorunners etc。

Các thủy thủ làm việc trên boong tàu và bôi dầu vào các đường chạy hàng hóa, v.v.

7)Sailors worked On tarring riggings and oiling cargorunners etc。

7)Thủy thủ làm việc trên việc phủ nhựa đường cho rigging và dầu mỡ cho các con chạy hàng hóa, v.v.

we are a factory special in producing rigging hardware ,turnbuckle,shackle,eyebolt nut,wire rope cli...

chúng tôi là một nhà máy chuyên sản xuất phần cứng rigging, turnbuckle, shackle, đai ốc bu lông mắt, kẹp dây thừng...

During the decisive naval battle of Svold Island in 1000, King Olaf of Norway sent into the rigging Einar, the best archer in the country, and told him to kill the rebel Jarl Eric.

Trong trận hải chiến quyết định tại Đảo Svold vào năm 1000, Vua Olaf của Na Uy đã gửi Einar, người cung thủ giỏi nhất nước, lên cột buồm và bảo hắn ta giết Jarl Eric, kẻ nổi loạn.

The monitoring on the performance of the sub-contractors was also inadequate, resulting in the employment of untrained and inexperienced riggers and signaller in rigging and lifting operations.

Việc giám sát hiệu suất của các nhà thầu phụ cũng không đầy đủ, dẫn đến việc sử dụng người lắp ráp và người báo hiệu không được đào tạo và thiếu kinh nghiệm trong các hoạt động lắp ráp và nâng hạ.

Ví dụ thực tế

So the opposition was claiming vast rigging.

Vì vậy, phe đối lập cáo buộc có gian lận quy mô lớn.

Nguồn: NPR News August 2018 Compilation

There are calls for president Lukashenko to resign following alleged poll rigging.

Có những lời kêu gọi Tổng thống Lukashenko từ chức sau những cáo buộc về gian lận trong bầu cử.

Nguồn: BBC World Headlines

They were not rigging the election; they were fortifying it.

Họ không hề gian lận trong cuộc bầu cử; họ đang củng cố nó.

Nguồn: Time

The Lillian B. Womrath couldn't move because her nose was stuck in the Wasp's rigging.

Tàu Lillian B. Womrath không thể di chuyển vì mũi của nó bị kẹt trong dây buồm của tàu Wasp.

Nguồn: Stuart Little

Volkswagen’s top U.S executives have apologized for the emission rigging scandal engulfing the automaker.

Các giám đốc điều hành hàng đầu của Volkswagen tại Mỹ đã xin lỗi về vụ bê bối gian lận khí thải đang bao trùm nhà sản xuất ô tô.

Nguồn: AP Listening October 2015 Collection

Rigging of no.1 lifeboat not free.

Hệ thống dây thừng của cano cứu sinh số 1 không được tự do.

Nguồn: Maritime English listening

The main opposition contender Salvador Nasralla has complained a vote rigging. President Juan Orlando Hernandez is narrowly ahead.

Đối thủ đối lập chính Salvador Nasralla đã phàn nàn về việc gian lận phiếu bầu. Tổng thống Juan Orlando Hernandez đang dẫn trước một cách sít sao.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2017

By now, Tim has the rigging ready for the dolly.

Đến thời điểm này, Tim đã sẵn sàng với hệ thống dây thừng cho xe đẩy.

Nguồn: Human Planet

They have accused the government in Managua of rigging the elections.

Họ đã cáo buộc chính phủ ở Managua về việc gian lận trong các cuộc bầu cử.

Nguồn: BBC Listening Collection January 2022

The president accused the governor, without evidence, of rigging the election.

Tổng thống đã cáo buộc thống đốc, không có bằng chứng, về việc gian lận trong cuộc bầu cử.

Nguồn: PBS Interview Social Series

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay