rumble

[Mỹ]/ˈrʌmbl/
[Anh]/ˈrʌmbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. âm thanh sâu, liên tục và thấp
vi. phát ra âm thanh sâu, liên tục và thấp

Cụm từ & Cách kết hợp

rumble of thunder

tiếng sấm

stomach rumble

tiếng bụng gầm gừ

Câu ví dụ

The thunder rumbled in the distance.

Tiếng sấm vọng lại từ xa.

The hungry stomach began to rumble.

Dạ dày đói bụng bắt đầu gầm gừ.

The earthquake caused the ground to rumble.

Động đất khiến mặt đất gầm gừ.

The train rumbled down the tracks.

Chiếc tàu hỏa gầm gừ lao xuống đường ray.

He could feel the rumble of the approaching storm.

Anh ấy có thể cảm nhận được tiếng gầm gừ của cơn bão đang đến gần.

The motorcycles rumbled past our house.

Những chiếc xe máy gầm gừ chạy qua nhà chúng tôi.

The volcano began to rumble ominously.

Ngọn núi lửa bắt đầu gầm gừ một cách đáng ngại.

The rumble of traffic filled the city streets.

Tiếng ồn của giao thông lấp đầy những con phố của thành phố.

The crowd's excitement began to rumble as the concert started.

Sự phấn khích của đám đông bắt đầu gầm gừ khi buổi hòa nhạc bắt đầu.

The distant rumble of a waterfall could be heard from the valley.

Tiếng gầm gừ của một thác nước có thể được nghe thấy từ thung lũng.

Ví dụ thực tế

But soon, your guts start to rumble.

Nhưng sớm thôi, bụng của bạn bắt đầu ầm ĩ.

Nguồn: Scishow Selected Series

We are expecting a rumble in the Rockies. BBC News.

Chúng tôi dự kiến sẽ có những cơn ầm ĩ ở vùng núi Rocky. BBC News.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2015

People came rushing from all directions as the truck rumbled away.

Mọi người đổ xô từ mọi hướng khi chiếc xe tải ầm ầm lăn đi.

Nguồn: Reader's Digest Anthology

They had just reached the door when Slughorn rumbled into speech.

Họ vừa đến trước cửa khi Slughorn bắt đầu nói một cách ầm ầm.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

Aftershocks are rumbling under other European banks.

Những dư chấn đang lan rộng dưới các ngân hàng châu Âu khác.

Nguồn: The Economist (Summary)

As the train doors opened, there was a rumble of thunder overhead.

Khi cửa tàu mở ra, có tiếng ầm ầm của sấm trên đầu.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

As the door creaked, low, rumbling growls met their ears.

Khi cánh cửa kêu cót két, những tiếng gầm gừ, ầm ầm đã vang lên bên tai họ.

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

Soon, we could feel the rumble of the engines vibrating in our chests.

Rất nhanh, chúng tôi có thể cảm nhận được tiếng ầm ầm của động cơ rung trong lồng ngực.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) February 2018 Collection

Corn is basically a fruitful grass, he rumbled.

Bắp là một loại cỏ có quả, ông ta ầm ầm nói.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

Parents struggled to console their starving children while their own stomachs rumbled.

Các bậc cha mẹ cố gắng an ủi những đứa con đói khát của mình trong khi bụng họ ầm ĩ.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay