roar

[Mỹ]/rɔː(r)/
[Anh]/rɔːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một âm thanh to, sâu, kéo dài, như của một người la hét, một con sư tử gầm rú, hoặc một cơn bão
vi. phát ra âm thanh to, sâu, kéo dài, như của một người la hét, một con sư tử gầm rú, hoặc một cơn bão
vt. phát ra âm thanh to, sâu, kéo dài, như của một người la hét, một con sư tử gầm rú, hoặc một cơn bão

Cụm từ & Cách kết hợp

roar with laughter

cười phá lên

roar of thunder

tiếng sấm gầm

Câu ví dụ

the roar of the sea.

tiếng gầm của biển.

the roar of the surf.

tiếng gầm của sóng biển.

the roar of the traffic

tiếng gầm của giao thông.

the throaty roar of the engine

tiếng gầm vang vọng của động cơ.

the blatant roar of the storm

tiếng gầm lớn của bão tố.

the roaring of the wind

tiếng gió gào thét.

the roar of an angry lion

tiếng gầm của một con sư tử giận dữ.

The lion was roaring triumphantly.

Con sư tử đang gầm gừ một cách chiến thắng.

the grinding roar of the lorries.

tiếng ồn nghiền nát của những chiếc xe tải.

he gave a roar of rage.

anh ta gầm lên vì tức giận.

a swollen, roaring river.

một dòng sông phình to, gầm gào.

cavernous roar of a lion

tiếng gầm vang vọng của sư tử.

You needn't roar at me.

Bạn không cần phải gầm gừ với tôi.

there was a great roar from the delirious crowd.

Có một tiếng reo lớn từ đám đông mê sảng.

he roared with laughter.

anh ta phá lên cười gầm gào.

a rip-roaring derby match.

một trận derby sôi động.

a huge fire roared in the grate.

một ngọn lửa lớn gầm gào trong lò sưởi.

Ví dụ thực tế

It was the roar of a tiger.

Đó là tiếng gầm của một con hổ.

Nguồn: American Original Language Arts Volume 2

Well done, Jason, you're a great roar model.

Tuyệt vời, Jason, bạn là một mô hình gầm tuyệt vời.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

All the signs are that it is roaring ahead.

Mọi dấu hiệu đều cho thấy nó đang tiến lên mạnh mẽ.

Nguồn: The Economist - Technology

Then they told 'em to let loose a roar.

Sau đó, họ bảo 'em' giải phóng một tiếng gầm.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American January 2019 Collection

The elephant in the room lets out a mighty roar.

Con voi trong phòng phát ra một tiếng gầm mạnh mẽ.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 2

Please will you roar for me?

Xin vui lòng gầm cho tôi nhé?

Nguồn: Wow English

The floor began to vibrate as the engine roared to life.

Sàn nhà bắt đầu rung chuyển khi động cơ gầm gừ sống lại.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

Then the Titan gave a mighty roar.

Sau đó, Titan đã gầm lên một tiếng gầm mạnh mẽ.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)

A year into Trump's term, the factories have not roared back.

Một năm sau khi ông Trump nhậm chức, các nhà máy vẫn chưa gầm gừ trở lại.

Nguồn: Time

CNN had several reporters along the Florida coast as Michael roared onto land.

CNN có một số phóng viên dọc theo bờ biển Florida khi Michael gầm gừ lên trên đất liền.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay