rumpling fabric
vải nhăn
rumpling hair
tóc rối
rumpling papers
giấy nhăn
rumpling clothes
quần áo nhăn
rumpling sheets
tấm trải giường nhăn
rumpling blanket
chăn nhăn
rumpling surface
bề mặt nhăn
rumpling grass
cỏ nhăn
rumpling towel
khăn tắm nhăn
rumpling napkin
khăn ăn nhăn
the child was rumpling his shirt while playing.
Bé trai đang nghịch ngợm làm xăn áo khi chơi.
she noticed the rumpling of the bed sheets.
Cô ấy nhận thấy những nếp gấp trên ga trải giường.
he was rumpling his hair in frustration.
Anh ấy nghịch ngợm xoa đầu trong sự bực bội.
the wind was rumpling the pages of the book.
Gió thổi làm xăn các trang sách.
she tried to smooth out the rumpling in her dress.
Cô ấy cố gắng làm phẳng những nếp gấp trên váy của mình.
the dog was rumpling the carpet with its paws.
Chó nghịch ngợm làm xăn thảm bằng móng vuốt của nó.
he felt embarrassed after rumpling the important documents.
Anh ấy cảm thấy xấu hổ sau khi nghịch ngợm làm xăn những tài liệu quan trọng.
the artist loved the rumpling texture of the canvas.
Nghệ sĩ yêu thích kết cấu xăn của tấm vải.
she couldn't help rumpling the paper as she wrote.
Cô ấy không thể không nghịch ngợm làm xăn giấy khi viết.
the children were rumpling the leaves while playing outside.
Những đứa trẻ nghịch ngợm làm xăn lá khi chơi bên ngoài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay