the Convent of St Saviour
Tu viện Thánh Cứu
I saw myself as the saviour of my country.
Tôi thấy mình như người cứu tinh của đất nước.
The people clearly saw her as their saviour.
Người dân rõ ràng đã thấy cô ấy là đấng cứu tinh của họ.
He emerged as the potential saviour of the club.
Anh ta nổi lên như một người cứu tinh tiềm năng của câu lạc bộ.
I am either your saviour or your nemesis.
Tôi hoặc là người cứu tinh của bạn hoặc là kẻ thù của bạn.
They forgat God their saviour, which had done great things in Egypt;
Họ quên đi Thượng Đế, đấng cứu tinh của họ, Đấng đã làm những điều vĩ đại ở Ai Cập.
In GermanAustria his fame was that of a saviour, and the mere mention of his name brought balm to the suffering and surcease of sorrow to the afflicted...
Ở Áo Đức, danh tiếng của ông là một người cứu tinh, và chỉ cần nhắc đến tên ông là đã mang lại sự xoa dịu cho những người đau khổ và chấm dứt nỗi buồn cho những người bị ảnh hưởng...
There's a saviour, and the saviour is the windmill.
Có một vị cứu tinh, và vị cứu tinh đó là chiếc cối xay gió.
Nguồn: BBC documentary "Civilization"The subject, Ernest Ceriani, is depicted as a charismatic, slick-haired saviour.
Ernest Ceriani được miêu tả là một vị cứu tinh lôi cuốn và có vẻ ngoài lịch lãm.
Nguồn: The Economist (Summary)He is both survivor and saviour.
Anh vừa là người sống sót, vừa là vị cứu tinh.
Nguồn: Secrets of MasterpiecesA champion, the saviour of them all.
Một người hùng, vị cứu tinh của tất cả mọi người.
Nguồn: Lost Girl Season 2This little baby really was seen as a saviour.
Đứa bé nhỏ này thực sự được xem là một vị cứu tinh.
Nguồn: "BBC Documentary Versailles Palace" detailed explanation" This is my greatest friend and the saviour of my life, " said Caspian.
"- Đây là người bạn tốt nhất và là vị cứu tinh của cuộc đời tôi, " Caspian nói.
Nguồn: The Chronicles of Narnia: Prince CaspianPhileas Fogg, the saviour of Aouda, that brave and generous man, a robber!
Phileas Fogg, vị cứu tinh của Aouda, người đàn ông dũng cảm và hào phóng đó, một kẻ cướp!
Nguồn: Around the World in Eighty DaysThe defiant rebel is dying a saviour's death, arms flung wide like the crucified Christ.
Kẻ nổi loạn ngoan cường đang chết như một vị cứu tinh, với đôi tay dang rộng như Chúa Giêsu bị đóng trên thập tự giá.
Nguồn: The Power of Art - Pablo PicassoSometimes, the vehement “No! ” from people could be a saviour to you.
Đôi khi, một lời “Không!” mạnh mẽ từ những người khác có thể cứu bạn.
Nguồn: Advice from successful peopleOn his arrival there, quite recovered, he overwhelmed his saviour with thanks.
Khi đến đó, hoàn toàn bình phục, anh ta đã bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc với người đã cứu anh.
Nguồn: Gentleman ThiefKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay