protector

[Mỹ]/prə'tektə/
[Anh]/prə'tɛktɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người bảo vệ, người bảo hộ;thiết bị bảo vệ, khiên, bảo vệ

Cụm từ & Cách kết hợp

surge protector

bảo vệ chống tăng điện

overload protector

bảo vệ quá tải

Câu ví dụ

a stalwart protector of civic rectitude.

một người bảo vệ kiên cường đạo đức công dân.

his role as protector of the weak and dispenser of justice.

vai trò bảo vệ những người yếu thế và phân phát công lý của ông.

In choosing a partner we are subconsciously assessing their evolutionary fitness to be a mother of children or father provider and protector.

Khi chọn một đối tác, chúng ta vô thức đánh giá khả năng sinh sản của họ để trở thành một người mẹ của những đứa trẻ hoặc người cha cung cấp và bảo vệ.

They took him along on another foray into the forest following the spiders, and once again the boarhound didn't prove to be much worth as a protector or guide.

Họ đưa anh ấy đi theo một cuộc đột kích khác vào rừng để theo dõi những con nhện, và một lần nữa, chó lợn rừng không tỏ ra có giá trị nhiều trong vai trò bảo vệ hoặc hướng dẫn.

5.Mounted police in riot gear, their horses fitted with perspex face masks and shin protectors, formed a line to block Collins St west of Russell St as police battled to reerect the barriers.

5.Cảnh sát cưỡi ngựa được trang bị thiết bị chống bạo động, ngựa của họ được trang bị mặt nạ perspex và bảo vệ chân, đã tạo thành một hàng để chặn phố Collins phía tây phố Russell khi cảnh sát cố gắng dựng lại các rào chắn.

The bodyguard acted as a protector for the VIP.

Người bảo vệ hành động như một người bảo vệ cho người VIP.

A good password manager is essential as a protector of your online accounts.

Một trình quản lý mật khẩu tốt là điều cần thiết như một người bảo vệ tài khoản trực tuyến của bạn.

Parents are the natural protectors of their children.

Cha mẹ là những người bảo vệ tự nhiên của con cái họ.

The antivirus software serves as a protector against malware.

Phần mềm diệt virus hoạt động như một người bảo vệ chống lại phần mềm độc hại.

The body armor worn by soldiers acts as a protector in combat.

Áo giáp mà binh lính mặc hoạt động như một người bảo vệ trong chiến đấu.

The guard dog is a loyal protector of the property.

Chó bảo vệ là một người bảo vệ trung thành của bất động sản.

The fire extinguisher is a vital protector in case of emergencies.

Bình chữa cháy là một người bảo vệ quan trọng trong trường hợp khẩn cấp.

The immune system functions as a natural protector against diseases.

Hệ thống miễn dịch hoạt động như một người bảo vệ tự nhiên chống lại bệnh tật.

Wearing a helmet is important for cyclists as a protector of their heads.

Đội mũ bảo hiểm rất quan trọng đối với người đi xe đạp như một người bảo vệ đầu của họ.

The security guard serves as a protector of the building during the night.

Nhân viên bảo vệ hành động như một người bảo vệ tòa nhà vào ban đêm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay