serving size
phần dùng
serving dish
đĩa ăn
serving spoon
thìa lớn
serving platter
đĩa phục vụ
serving tray
khay phục vụ
serving side
phía đỡ bóng
a large serving of spaghetti.
một phần lớn mì spaghetti.
a liberal serving of potatoes.
Một khẩu phần khoai tây hào phóng.
serving of a formal notice
phục vụ thông báo chính thức
serving above the waist
phục vụ phía trên thắt lưng
cafeterias serving nondescript glop.
Các căng tin phục vụ món ăn nhạt nhẽo.
invert the mousse on to a serving plate.
lật ngược lớp kem mousse lên đĩa ăn.
serving long hours on the committee.
làm việc nhiều giờ trên ủy ban.
a crate serving as a stopgap for a chair.
một thùng dùng tạm thay cho ghế.
foster the thought of serving the people
khuyến khích ý nghĩ phục vụ nhân dân.
Two of the gang are serving time for murder.
Hai người trong băng đang thụ án vì tội giết người.
a speech full of self-serving comments.
một bài phát biểu đầy những bình luận vì lợi ích cá nhân.
a pipeline serving the house with water
một hệ thống đường ống cung cấp nước cho nhà
He is serving on a warship in the Pacific.
Anh ấy đang phục vụ trên một tàu chiến ở Thái Bình Dương.
a restaurant serving authentic home-style dishes.
một nhà hàng phục vụ các món ăn gia đình đích thực.
a popular bar serving excellent pub grub.
Một quán bar phổ biến phục vụ món ăn quán rượu tuyệt vời.
a boy habited as a serving lad.
một cậu bé được mặc như một người hầu trai.
a market town serving its rich agricultural hinterland.
một thị trấn chợ phục vụ vùng hậu cần nông nghiệp giàu có của nó.
the book portrayed him as a self-serving careerist.
cuốn sách khắc họa anh ta như một kẻ cơ hội và chỉ quan tâm đến sự nghiệp.
a restaurant serving excellent food at reasonable prices.
một nhà hàng phục vụ đồ ăn tuyệt vời với giá cả hợp lý.
The Jungle Cafe is now serving new items!
Quán Jungle Cafe hiện đang phục vụ các món mới!
Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.Did you make it, or are you just serving it?
Bạn đã làm được chưa, hay bạn chỉ đang phục vụ nó?
Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)So, like what will you be serving us tonight?
Vậy, chúng ta sẽ được phục vụ món gì vào tối nay?
Nguồn: Learn to dress like a celebrity.Medicaid Foundation, a nonprofit in Nigeria has been serving patients for eight years.
Quỹ Medicaid, một tổ chức phi lợi nhuận ở Nigeria, đã phục vụ bệnh nhân trong tám năm.
Nguồn: VOA Standard English - AsiaNutrition experts advise that we eat five servings of fruit and vegetables every day.
Các chuyên gia dinh dưỡng khuyên chúng ta nên ăn năm khẩu phần trái cây và rau quả mỗi ngày.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesBut Ike had a lot of experience serving his country.
Nhưng Ike có rất nhiều kinh nghiệm phục vụ đất nước của mình.
Nguồn: VOA Special June 2020 CollectionYay! Restaurants are proudly serving tap.
Tuyệt vời! Các nhà hàng tự hào phục vụ nước máy.
Nguồn: European and American Cultural Atmosphere (Audio)Women are not serving the state.
Phụ nữ không phục vụ nhà nước.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)We are having some coffee that a local woman is serving.
Chúng tôi đang uống một ít cà phê mà một người phụ nữ địa phương đang phục vụ.
Nguồn: Foreigners traveling in ChinaAnd if you get a drink, they’re also serving pigs.
Và nếu bạn lấy đồ uống, họ cũng đang phục vụ thịt lợn.
Nguồn: Gossip Girl SelectedKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay