a similarly priced property.
một bất động sản có giá tương tự.
He was late and I similarly was delayed.
Anh ấy đến muộn và tôi cũng bị trì hoãn tương tự.
style curved, similarly hooklike, apex expanded tubiform;
ống nhị hoa đực cong, tương tự như hình móc, đỉnh nở rộng thành ống.
Along with the similarly large dinocephalia, the bradysaurs constituted the herbivorous megafauna of the late Middle Permian Period.
Cùng với các dinocephalia có kích thước tương tự lớn, các loài bradysaur đã tạo nên các động vật có vú ăn cỏ khổng lồ của thời kỳ Trung Permi muộn.
The old member recollected past allsorts, also similarly encouraged the new people, reposed own hope.
Thành viên lâu năm nhớ lại những điều đã qua, đồng thời khuyến khích những người mới, đặt niềm hy vọng của riêng mình.
Similarly, the “humanitarian care” paraded by artists has also been trapped into the springe of some critics’ interpretation of Vulgar Sociologism.
Tương tự, “sự quan tâm nhân đạo” mà các nghệ sĩ khoe khoang cũng đã bị mắc kẹt trong cái bẫy của một số diễn giải của những người phê bình về Chủ nghĩa Xã hội Mạt thế.
A lion's head inside the Eight Diagrams and a statue of Matsu are realistic and unexaggerated but similarly totemic in function.
Một đầu sư tử bên trong Bát Đồ và một bức tượng Matsu đều chân thực và không phóng đại, nhưng có chức năng tương tự như một biểu tượng.
Similarly, fenofibrate and the combination (but not simvastatin) significantly increased the percentage of buoyant LDL cholesterol constituting total LDL cholesterol.
Tương tự, fenofibrate và sự kết hợp (nhưng không phải simvastatin) đã làm tăng đáng kể tỷ lệ cholesterol LDL trôi nổi tạo thành tổng cholesterol LDL.
It is suggested that both Gukang and estrogen can similarly increase BMC and BMD of tuberositas tibiae in ovaricetomized rats,and the changes in BMC and BMD are alike.
Có đề xuất rằng cả Gukang và estrogen đều có thể tương tự làm tăng BMC và BMD của tuberositas tibiae ở chuột ovariectomized, và những thay đổi về BMC và BMD là giống nhau.
And again, we could use it similarly.
Và một lần nữa, chúng ta có thể sử dụng nó tương tự.
Nguồn: Tips for IELTS Speaking.Rockets and ballistic missiles are built very similarly.
Tên lửa và tên lửa đạn đạo được chế tạo rất tương tự.
Nguồn: Connection MagazineThe left half of the face is similarly innervated.
Một nửa bên trái của khuôn mặt được chi phối thần kinh tương tự.
Nguồn: Osmosis - NerveI believe we pronounce it pretty similarly to the Dutch.
Tôi nghĩ chúng ta phát âm nó khá tương tự như tiếng Hà Lan.
Nguồn: Max takes you to learn pronunciation.Italians similarly express buoni propositi (good intentions) for the upcoming year.
Người Ý cũng vậy, họ bày tỏ những ý định tốt đẹp (buoni propositi) cho năm tới.
Nguồn: VOA Standard English EntertainmentClinically, patients with sideroblastic anemia present very similarly to patient with hemochromatosis.
Về mặt lâm sàng, bệnh nhân bị thiếu máu sideroblastic biểu hiện rất tương tự với bệnh nhân bị bệnh hemôcrômátose.
Nguồn: Osmosis - Blood CancerMales and females had scored more similarly on exams at the start of the term.
Nam và nữ đã đạt được điểm số tương tự nhau hơn trong các bài kiểm tra vào đầu kỳ.
Nguồn: VOA Special English EducationOn public services the Nordics have been similarly pragmatic.
Về các dịch vụ công, người Bắc Âu cũng vậy, họ đã thực dụng tương tự.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveBoth are similarly priced at just under $ 40.
Cả hai đều có giá tương tự, chỉ dưới 40 đô la.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)For the upper half of the right side of the face, things begin similarly.
Đối với nửa trên của bên phải khuôn mặt, mọi thứ bắt đầu tương tự.
Nguồn: Osmosis - NerveKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay