slapping sound
tiếng vỗ
slapping someone's face
vỗ vào mặt ai đó
slapping the table
vỗ vào bàn
slapping a mosquito
vỗ một con muỗi
slapping a high-five
vỗ tay ăn mừng
slapping on sunscreen
thoa kem chống nắng
slapping a penalty
chơi phạt
slapping a fly
vỗ một con ruồi
slap on
vỗ lên
slapping the sticks together.
đánh đập những cây đũa với nhau.
waves slapping against the raft.
Những con sóng đánh vào phao.
His impudence provoked her into slapping his face.
Sự ngạo nghách của anh ta đã khiến cô ấy tát vào mặt anh ta.
We hadn't reached West Egg village before Gatsby began leaving his elegant sentences unfinished and slapping himself indecisively on the knee of his caramel-colored suit.
Chúng tôi chưa đến được làng West Egg trước khi Gatsby bắt đầu bỏ lỡ những câu văn thanh lịch của mình và vỗ mạnh vào đầu gối bộ suit màu caramel của mình một cách do dự.
He was caught slapping his brother.
Anh ta bị bắt gặp khi đang đánh em trai.
She was slapping her hands together in excitement.
Cô ấy vỗ tay vì phấn khích.
The teacher caught the student slapping gum in class.
Giáo viên bắt gặp học sinh đang đánh nhóp nhép khi ở trong lớp.
He was slapping the mosquito on his arm.
Anh ta đang đánh muỗi trên cánh tay.
She was slapping the dust off the book.
Cô ấy đang vỗ bụi khỏi cuốn sách.
The angry customer was slapping the table in frustration.
Khách hàng tức giận đang đánh mạnh vào bàn vì bực bội.
He was slapping the ball with all his might.
Anh ta đang đánh bóng bằng tất cả sức lực của mình.
She was slapping on some sunscreen before going to the beach.
Cô ấy đang thoa kem chống nắng trước khi đi ra bãi biển.
The toddler was slapping the water in the pool.
Đứa trẻ nhỏ đang đánh nước trong hồ bơi.
He was caught slapping his own face in disbelief.
Anh ta bị bắt gặp khi đang đánh vào mặt mình vì không thể tin được.
" Wrong! " cried the Giant, slapping his thigh.
" Sai rồi!" - Người khổng lồ quát lên, vỗ vào đùi.
Nguồn: Dream Blower GiantProfessor Umbridge looked as though she had just been slapped in the face.
Giáo sư Umbridge trông như thể bà vừa bị vỗ vào mặt.
Nguồn: Harry Potter and the Order of the PhoenixHermione looked as though Ron had slapped her.
Hermione trông như thể Ron đã vỗ vào cô.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireWhen I said slap me I meant movie slap me.
Khi tôi nói 'vỗ tôi đi' tôi có ý là 'vỗ tôi theo kiểu phim'.
Nguồn: Exciting moments of Harry PotterHe felt as though he had been slapped awake again.
Cậu ta cảm thấy như thể mình vừa bị đánh thức dậy.
Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly HallowsThat's a whole lot of parents slapping fruit juice boxes out of kiddies' hands.
Đó là một đống phụ huynh vỗ mạnh lấy hộp nước ép trái cây ra khỏi tay trẻ con.
Nguồn: Learn English with Matthew.OK. So this slap may not compare with say the famous Oscar slap as for Beethoven.
Được rồi. Vậy thì cú vỗ này có lẽ không thể so sánh với sự kiện Oscar nổi tiếng hay như Beethoven.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthThe former soldiers replied by slapping Mont's up-stretched arm.
Những người lính đã giải ngũ trả lời bằng cách vỗ mạnh vào cánh tay giơ lên của Mont.
Nguồn: World HolidaysFor a guy like Ferraro that's just a slap on the wrist.
Với một người như Ferraro thì đó chỉ là một hình phạt nhẹ.
Nguồn: Lost Girl Season 2The U.N. is looking at slapping more sanctions on the country.
LHQ đang xem xét áp đặt thêm các lệnh trừng phạt lên đất nước.
Nguồn: NPR News September 2016 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay