slicker than oil
nhớt hơn dầu
city slicker
kẻ lọc lõi phố thị
Watch out for those New York slickers!
Hãy cẩn thận với những kẻ lừa đảo đến từ New York!
He is a slicker salesman than his colleague.
Anh ta là một người bán hàng lừa đảo hơn so với đồng nghiệp của mình.
The car salesman was a slicker operator.
Người bán xe hơi là một kẻ thao túng lừa đảo.
She wore a slicker outfit to the party.
Cô ấy mặc một bộ trang phục lộng lẫy đến bữa tiệc.
The con artist was known for being a slicker swindler.
Kẻ lừa đảo nổi tiếng là một kẻ lừa đảo xảo quyệt.
He used slicker tactics to win the game.
Anh ta sử dụng những chiến thuật xảo quyệt để giành chiến thắng trong trò chơi.
The politician's slicker speech impressed the audience.
Bài phát biểu lộng lẫy của chính trị gia đã gây ấn tượng với khán giả.
The company hired a slicker marketing team to boost sales.
Công ty đã thuê một đội ngũ marketing xảo quyệt để tăng doanh số.
She applied a slicker approach to solve the problem.
Cô ấy áp dụng một cách tiếp cận thông minh hơn để giải quyết vấn đề.
The criminal used slicker techniques to break into the safe.
Kẻ phạm tội đã sử dụng những kỹ thuật xảo quyệt để đột nhập vào tủ an toàn.
The slicker businessman always gets what he wants.
Người kinh doanh lừa đảo luôn đạt được những gì mình muốn.
But over several generations, genetic change can help some populations evolve into city slickers.
Nhưng qua nhiều thế hệ, sự thay đổi di truyền có thể giúp một số quần thể tiến hóa thành những người sành điệu ở thành phố.
Nguồn: "Minute Earth" Fun Science (Selected Bilingual)From the time it launched, every generation just got kind of smaller, slimmer, sexier, slicker, tinier.
Ngay từ khi ra mắt, mỗi thế hệ lại trở nên nhỏ hơn, thon gọn hơn, gợi cảm hơn, bóng bẩy hơn và nhỏ bé hơn.
Nguồn: How Steve Jobs Changed the WorldIt won't be solved by tweeting harder, building slicker apps, or starting one more artisanal coffee roasting service.
Nó sẽ không được giải quyết bằng cách đăng tweet nhiều hơn, xây dựng các ứng dụng bóng bẩy hơn hoặc bắt đầu thêm một dịch vụ rang xay cà phê thủ công.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 CollectionAnd this is another city slicker animal.
Và đây là một loài động vật khác sống ở thành phố.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) August 2020 CollectionAnd he has a reputation for transforming unwieldy organisations into slicker outfits.
Và anh ta có danh tiếng là biến những tổ chức cồng kềnh thành những tổ chức bóng bẩy hơn.
Nguồn: Economist Finance and economicsThe new mobile website promises a much slicker interface, fast loading times and experience closer to Twitter's native iPhone and Android apps.
Trang web di động mới hứa hẹn giao diện bóng bẩy hơn nhiều, thời gian tải nhanh hơn và trải nghiệm gần hơn với các ứng dụng iPhone và Android gốc của Twitter.
Nguồn: Technology TrendsOne breeder said it's to show the city slickers in Paris that there's a large economy that depends on farming in the mountains.
Một người nuôi nói rằng đó là để cho những người sành điệu ở Paris thấy rằng có một nền kinh tế lớn phụ thuộc vào nông nghiệp ở vùng núi.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2022 CollectionBizarre as the concept of a poop god sounds to us 21st century city slickers, the Romans may not have understood why poop made such an effective fertilizer.
Kỳ lạ như khái niệm về một vị thần của phân nghe có vẻ đối với chúng tôi, những người sành điệu của thế kỷ 21, người La Mã có thể không hiểu tại sao phân lại là một loại phân bón hiệu quả như vậy.
Nguồn: The rise and fall of superpowers.It runs One UI Watch 4.5, which is like a skin that runs on top of Wear OS.It's a slicker interface with way cooler animated watch faces.
Nó chạy One UI Watch 4.5, giống như một lớp phủ chạy trên Wear OS. Đó là một giao diện bóng bẩy hơn với nhiều giao diện đồng hồ hoạt hình đẹp hơn.
Nguồn: Edge Technology BlogKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay