snatcher

[Mỹ]/'snætʃə/
[Anh]/'snætʃɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Kẻ bắt cóc; Kẻ bắt giữ

Câu ví dụ

clapped the purse snatcher in jail; clapped a lid on the box.

đã tống gã móc túi vào tù; đã khóa nắp hộp.

The thief was caught by the police snatcher.

Gã trộm bị tên móc túi bắt bởi cảnh sát.

She narrowly escaped the purse snatcher on the street.

Cô ấy may mắn thoát khỏi tên móc túi trên đường phố.

The phone snatcher grabbed the device and ran off.

Gã móc túi đã cướp lấy thiết bị và chạy đi.

The snatcher was lurking in the shadows, waiting for an opportunity.

Gã móc túi ẩn mình trong bóng tối, chờ đợi cơ hội.

The jewelry snatcher was apprehended by security at the mall.

Gã móc túi chuyên trộm đồ trang sức đã bị bảo vệ bắt giữ tại trung tâm thương mại.

The purse snatcher was identified by the victim in a police lineup.

Gã móc túi đã bị nạn nhân nhận ra trong bản danh sách của cảnh sát.

The snatcher made a quick getaway on a stolen motorcycle.

Gã móc túi đã nhanh chóng tẩu thoát bằng một chiếc xe máy bị đánh cắp.

The snatcher was known for targeting tourists in crowded areas.

Gã móc túi nổi tiếng vì nhắm vào khách du lịch ở những khu vực đông đúc.

The police set up a task force to catch the serial snatcher.

Cảnh sát đã thành lập một đội đặc nhiệm để bắt giữ tên móc túi chuyên nghiệp.

The shop owner installed security cameras to deter snatchers.

Chủ cửa hàng đã lắp đặt camera an ninh để ngăn chặn bọn móc túi.

Ví dụ thực tế

723. The watchful snatcher dispatched a batch of combatants to the hatch.

723. Kẻ trộm thủ thường xuyên cử một toán chiến binh đến cửa thoát hiểm.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

Goes with the parking tickets and purse snatchers.

Đi kèm với vé phạt và trộm cắp ví.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

Or a purse snatcher, loon, prostitute, drug dealer, murderer-not to mention bully, garrotter, highway robber.

Hoặc là kẻ trộm ví, kẻ điên rồ, gái bán dâm, người buôn bán ma túy, kẻ giết người - chưa kể đến bắt nạt, siết cổ, cướp đường.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

Jobs with titles like " gut snatcher" require people to work closely, slicing open pigs and pulling out entrails.

Những công việc có tên gọi như "gut snatcher" đòi hỏi mọi người phải làm việc chặt chẽ, mổ lợn và lấy nội tạng ra.

Nguồn: New York Times

How's the guy? Uh, the purse snatcher.

Anh ta thế nào? Ờ, kẻ trộm ví.

Nguồn: S04

We talk about " purse snatchers." These are the thieves, crooks, criminals who go around and take women's purses from them by grabbing them from behind and running.

Chúng tôi nói về "kẻ trộm ví". Đây là những tên trộm, kẻ lừa đảo, tội phạm đi vòng quanh và lấy ví của phụ nữ bằng cách giật lấy từ phía sau và chạy đi.

Nguồn: 2014 ESLPod

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay