criminal record
hồ sơ tội phạm
criminal law
luật hình sự
criminal procedure
thủ tục hình sự
criminal responsibility
trách nhiệm hình sự
criminal case
vụ án hình sự
criminal activities
hoạt động tội phạm
criminal court
tòa án hình sự
criminal proceedings
tiến trình tố tụng hình sự
criminal liability
trách nhiệm pháp lý hình sự
criminal offence
tội phạm
criminal trial
phiên tòa xét xử vụ án hình sự
criminal action
hành động tội phạm
criminal act
hành vi hình sự
criminal code
bộ luật hình sự
criminal justice system
hệ thống tư pháp hình sự
criminal offense
tội phạm
criminal psychology
tâm lý tội phạm
criminal gang
băng đảng tội phạm
war criminal
tội phạm chiến tranh
criminal lawyer
luật sư hình sự
We're not aiding and abetting a criminal.
Chúng tôi không giúp đỡ và xúi giục tội phạm.
Nguồn: Deadly WomenCriminals kill criminals. That is not my worry.
Tội phạm giết tội phạm. Đó không phải là mối quan tâm của tôi.
Nguồn: NPR News September 2016 CollectionHe says they may be misguided but not criminals.
Anh ta nói rằng có thể họ bị lạc lối nhưng không phải là tội phạm.
Nguồn: NPR News May 2014 CompilationThe best part isn't taking down international criminals.
Điều tốt nhất không phải là hạ gục những tên tội phạm quốc tế.
Nguồn: Selected Film and Television NewsThe judge gave the criminal a harsh sentence.
Thẩm phán đã đưa ra một bản án nghiêm khắc đối với tên tội phạm.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionAre you gonna be a career criminal?
Bạn sẽ trở thành một tên tội phạm chuyên nghiệp sao?
Nguồn: Modern Family - Season 03There were far greater criminals than him at work.
Có những tên tội phạm còn nguy hiểm hơn hắn đang làm việc.
Nguồn: CHERNOBYL HBOShe was only a criminal out of duress, right?
Cô ta chỉ là một tên tội phạm vì bị ép buộc, đúng không?
Nguồn: Super Girl Season 2 S02And all slums are breeding-grounds of criminals.
Và tất cả các khu ổ chuột đều là nơi sinh sản của tội phạm.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3The youngest brother of the three, Roger, was a criminal.
Người em út trong ba người, Roger, là một tên tội phạm.
Nguồn: The Hound of the BaskervillesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay